backgrounds

[Mỹ]/[ˈbæɡrˌaʊndz]/
[Anh]/[ˈbæɡrˌaʊndz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Phần của một bức tranh hoặc cảnh xuất hiện phía sau chủ thể chính; Hoàn cảnh hoặc sự kiện ảnh hưởng đến một tình huống; Cấu trúc hoặc hệ thống nền tảng hoặc hỗ trợ.
n. pl. Nhiều nền hoặc cảnh được sử dụng trong một sản xuất.

Cụm từ & Cách kết hợp

diverse backgrounds

nền tảng đa dạng

checking backgrounds

kiểm tra nền tảng

backgrounds similar

nền tảng tương tự

exploring backgrounds

khám phá nền tảng

varying backgrounds

nền tảng khác nhau

backgrounds checked

nền tảng đã được kiểm tra

understanding backgrounds

hiểu về nền tảng

complex backgrounds

nền tảng phức tạp

different backgrounds

nền tảng khác biệt

rich backgrounds

nền tảng phong phú

Câu ví dụ

the candidates came from diverse backgrounds and experiences.

Các ứng cử viên đến từ nhiều hoàn cảnh và kinh nghiệm khác nhau.

her professional backgrounds include marketing and sales.

Kinh nghiệm chuyên nghiệp của cô bao gồm marketing và bán hàng.

we need to understand their cultural backgrounds to communicate effectively.

Chúng ta cần hiểu về hoàn cảnh văn hóa của họ để giao tiếp hiệu quả.

the concert featured a variety of musical backgrounds.

buổi hòa nhạc có nhiều thể loại âm nhạc khác nhau.

he researched the historical backgrounds of the artifacts.

anh ấy đã nghiên cứu về bối cảnh lịch sử của các hiện vật.

the blurred backgrounds in the painting created a sense of depth.

Những hậu cảnh mờ trong bức tranh tạo ra cảm giác về chiều sâu.

the company values employees from all educational backgrounds.

Công ty đánh giá cao nhân viên từ mọi hoàn cảnh học vấn.

the presentation included information on the project's backgrounds.

Bài thuyết trình bao gồm thông tin về bối cảnh của dự án.

the software allows you to blur the backgrounds in your photos.

Phần mềm cho phép bạn làm mờ hậu cảnh trong ảnh của bạn.

understanding socioeconomic backgrounds is crucial for social work.

Hiểu về hoàn cảnh kinh tế xã hội là rất quan trọng đối với công tác xã hội.

the film used dramatic backgrounds to enhance the mood.

Bộ phim sử dụng những bối cảnh kịch tính để tăng thêm cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay