settings

[Mỹ]/[ˈsetɪŋz]/
[Anh]/[ˈsɛtɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cách sắp xếp hoặc cấu hình của một thứ gì đó; Môi trường xung quanh hoặc bối cảnh diễn ra của một sự kiện; Cấu hình của một thiết bị hoặc phần mềm; Trong một buổi biểu diễn sân khấu, cảnh, đạo cụ và trang phục.
v. Để cấu hình hoặc điều chỉnh một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

settings menu

thực đơn cài đặt

change settings

thay đổi cài đặt

default settings

cài đặt mặc định

privacy settings

cài đặt quyền riêng tư

system settings

cài đặt hệ thống

adjust settings

điều chỉnh cài đặt

view settings

xem cài đặt

access settings

truy cập cài đặt

configuration settings

cài đặt cấu hình

reset settings

đặt lại cài đặt

Câu ví dụ

the game's settings allowed for extensive customization.

Các cài đặt của trò chơi cho phép tùy chỉnh rộng rãi.

i spent hours tweaking the video settings for optimal performance.

Tôi đã dành hàng giờ điều chỉnh cài đặt video để có hiệu suất tối ưu.

check the accessibility settings to personalize your experience.

Kiểm tra cài đặt trợ năng để cá nhân hóa trải nghiệm của bạn.

the default settings were sufficient for casual use.

Các cài đặt mặc định đủ dùng cho mục đích giải trí.

he changed the privacy settings to protect his data.

Anh ấy đã thay đổi cài đặt quyền riêng tư để bảo vệ dữ liệu của mình.

the app has advanced settings for experienced users.

Ứng dụng có các cài đặt nâng cao cho người dùng có kinh nghiệm.

review the system settings before installing new software.

Xem lại cài đặt hệ thống trước khi cài đặt phần mềm mới.

the novel is set in victorian england.

Câu chuyện lấy bối cảnh nước Anh thời Victoria.

the film's settings were stunning and realistic.

Bối cảnh của bộ phim rất tuyệt vời và chân thực.

she adjusted the sound settings to hear the dialogue better.

Cô ấy điều chỉnh cài đặt âm thanh để nghe rõ hơn đoạn hội thoại.

the software's settings menu is quite intuitive.

Thực đơn cài đặt của phần mềm khá trực quan.

he saved his settings to quickly restore them later.

Anh ấy đã lưu cài đặt của mình để nhanh chóng khôi phục chúng sau này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay