elementary school
trường tiểu học
high school
trường trung học phổ thông
middle school
trung học cơ sở
school supplies
đồ dùng học tập
school uniform
đồng phục
school bus
xe buýt trường học
in school
ở trường
at school
ở trường
go to school
đi học
after school
sau giờ học
primary school
trường tiểu học
in the school
trong trường
secondary school
trường trung học
junior high school
trường trung học cơ sở
senior high school
trường trung học phổ thông
graduate school
trường sau đại học
new school
trường mới
medical school
trường y
business school
trường kinh doanh
vocational school
trường dạy nghề
junior middle school
trường trung học cơ sở
school year
năm học
law school
trường luật
the school of Aristotle; the Venetian school of painters.
trường phái của Aristotle; trường phái Venice của các họa sĩ.
the school is an asset to the community.
trường học là một tài sản quý giá đối với cộng đồng.
Susan was a school cook.
Susan là một đầu bếp trường học.
a school fun day.
Một ngày vui chơi ở trường.
an in-school method of assessment.
phương pháp đánh giá trong trường học.
the School of Dental Medicine.
trường y khoa nha khoa.
assemble in the school hall
tập hợp trong phòng trường học
the extension of the school term
sự kéo dài của học kỳ.
That school is prominent in baseball.
Trường học đó nổi tiếng về bóng chày.
a high school reunion.
một buổi họp mặt trung học phổ thông.
It is alien to the school discipline.
Nó xa lạ với kỷ luật trường học.
There are simply not enough schools, water systems, sanitation.
Thực tế là không có đủ trường học, hệ thống nước và vệ sinh.
Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 CollectionThere is an animal school in the forest.
Có một trường học dành cho động vật trong rừng.
Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Grade 4 Upper VolumeThe students made a big racket as they left the school.
Các học sinh ồn ào khi họ rời khỏi trường.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.School one day, school one day.
Trường học một ngày, trường học một ngày.
Nguồn: Twinkle, Twinkle, Little StarOfsted is investigating 25 schools in the city.
Ofsted đang điều tra 25 trường học trong thành phố.
Nguồn: The Economist (Summary)OK.And the venue is the school, isn't it?
OK. Và địa điểm là trường học, phải không?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 11Mr.Ladd is the principal of our high school.
Ông Ladd là hiệu trưởng của trường cấp cao của chúng tôi.
Nguồn: Learn authentic English with Wilber Pan.High scores permit students to enter the top schools.
Điểm số cao cho phép học sinh vào các trường hàng đầu.
Nguồn: VOA Special February 2015 CollectionWas he absent from school last week?
Anh ấy đã vắng mặt khỏi trường vào tuần trước chứ?
Nguồn: New Concept English: British English Version, Book 1 (Translation)They celebrated their adulthood at the school playground.
Họ đã ăn mừng tuổi trưởng thành tại sân trường.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay