backpacker

[Mỹ]/ˈbækˌpækər/
[Anh]/ˈbækˌpækər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người đi du lịch với ba lô, thường là trong thời gian dài và với ngân sách hạn chế.

Cụm từ & Cách kết hợp

backpacker hostel

ký túc xá cho khách du lịch bụi

backpacker's budget

ngân sách cho khách du lịch bụi

backpacker trail

đường mòn du lịch bụi

backpacker community

cộng đồng du lịch bụi

a seasoned backpacker

người du lịch bụi dày dặn kinh nghiệm

backpacker tips

mẹo cho khách du lịch bụi

backpackers' paradise

thiên đường của khách du lịch bụi

Câu ví dụ

many backpackers prefer to travel on a budget.

Nhiều người đi phượt thích đi du lịch tiết kiệm.

as a backpacker, i enjoy meeting new people.

Với tư cách là một người đi phượt, tôi thích gặp gỡ những người mới.

backpackers often share tips on local attractions.

Những người đi phượt thường chia sẻ những lời khuyên về các điểm tham quan địa phương.

carrying a lightweight tent is essential for backpackers.

Mang theo một chiếc lều nhẹ là điều cần thiết đối với những người đi phượt.

backpackers usually rely on public transportation.

Những người đi phượt thường dựa vào phương tiện công cộng.

many backpackers document their journeys on social media.

Nhiều người đi phượt ghi lại hành trình của họ trên mạng xã hội.

backpackers often seek out hostels for affordable lodging.

Những người đi phượt thường tìm đến các nhà trọ để có chỗ ở giá cả phải chăng.

traveling as a backpacker can be an adventure.

Đi du lịch như một người đi phượt có thể là một cuộc phiêu lưu.

backpackers should always pack light for their trips.

Những người đi phượt nên luôn chuẩn bị hành lý nhẹ nhàng cho những chuyến đi của họ.

some backpackers prefer hiking to explore nature.

Một số người đi phượt thích đi bộ đường dài để khám phá thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay