backstops

[Mỹ]/ˈbækˌstɒps/
[Anh]/ˈbækstɑːps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Rào cản hoặc lưới được sử dụng để ngăn chặn một quả bóng hoặc đối tượng khác.; Một người bắt bóng trong các môn thể thao như bóng chày hoặc bóng mềm.; Một cái gì đó cung cấp hỗ trợ hoặc bảo vệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

backstops in place

biên phòng được đặt tại chỗ

provide backstops for

cung cấp biện pháp bảo vệ cho

explore backstop options

khám phá các lựa chọn biện pháp bảo vệ

implement backstops effectively

triển khai biện pháp bảo vệ hiệu quả

ensure adequate backstops

đảm bảo có đủ biện pháp bảo vệ

identify potential backstops

xác định các biện pháp bảo vệ tiềm năng

develop robust backstops

phát triển các biện pháp bảo vệ mạnh mẽ

review existing backstops

xem xét lại các biện pháp bảo vệ hiện có

Câu ví dụ

backstops are essential in risk management.

các biện pháp hỗ trợ là rất quan trọng trong quản lý rủi ro.

the team established backstops to ensure project success.

nhóm đã thiết lập các biện pháp hỗ trợ để đảm bảo thành công của dự án.

financial backstops can help stabilize markets.

các biện pháp hỗ trợ tài chính có thể giúp ổn định thị trường.

they put backstops in place to protect their investments.

họ đã thiết lập các biện pháp hỗ trợ để bảo vệ các khoản đầu tư của họ.

backstops are often used in negotiations.

các biện pháp hỗ trợ thường được sử dụng trong đàm phán.

the company needs strong backstops against potential losses.

công ty cần các biện pháp hỗ trợ mạnh mẽ để chống lại những khoản lỗ tiềm ẩn.

she suggested implementing backstops for the project.

cô ấy đề xuất triển khai các biện pháp hỗ trợ cho dự án.

backstops provide a safety net for uncertain situations.

các biện pháp hỗ trợ cung cấp một mạng lưới an toàn cho các tình huống không chắc chắn.

the government introduced financial backstops during the crisis.

chính phủ đã giới thiệu các biện pháp hỗ trợ tài chính trong cuộc khủng hoảng.

effective backstops can enhance decision-making processes.

các biện pháp hỗ trợ hiệu quả có thể nâng cao quy trình ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay