vulnerabilities

[US]/ˌvʌlnərəˈbɪlɪtiz/
[UK]/ˌvʌlnərəˈbɪlɪtiz/
Frequency: Very High

Translation

n. chất lượng của việc dễ bị tổn thương; khả năng bị tổn thương về thể chất hoặc cảm xúc; những thiếu sót hoặc điểm yếu trong một hệ thống có thể bị khai thác.

Phrases & Collocations

security vulnerabilities

các lỗ hổng bảo mật

software vulnerabilities

các lỗ hổng phần mềm

network vulnerabilities

các lỗ hổng mạng

system vulnerabilities

các lỗ hổng hệ thống

exploiting vulnerabilities

khai thác các lỗ hổng

identify vulnerabilities

xác định các lỗ hổng

patch vulnerabilities

vá các lỗ hổng

vulnerabilities assessment

đánh giá các lỗ hổng

address vulnerabilities

giải quyết các lỗ hổng

vulnerabilities report

báo cáo về các lỗ hổng

Example Sentences

identifying vulnerabilities in software is crucial for security.

Việc xác định các lỗ hổng trong phần mềm rất quan trọng đối với bảo mật.

companies must address their vulnerabilities to prevent data breaches.

Các công ty phải giải quyết các lỗ hổng của họ để ngăn chặn vi phạm dữ liệu.

regular updates can help mitigate vulnerabilities in systems.

Việc cập nhật thường xuyên có thể giúp giảm thiểu các lỗ hổng trong hệ thống.

cybersecurity teams work hard to patch vulnerabilities.

Các nhóm bảo mật mạng làm việc chăm chỉ để vá các lỗ hổng.

understanding vulnerabilities is key to improving network security.

Hiểu các lỗ hổng là yếu tố then chốt để cải thiện bảo mật mạng.

organizations should conduct audits to find potential vulnerabilities.

Các tổ chức nên tiến hành kiểm toán để tìm các lỗ hổng tiềm ẩn.

public awareness of cybersecurity vulnerabilities is increasing.

Nhận thức của công chúng về các lỗ hổng bảo mật mạng ngày càng tăng.

developers need to be aware of common vulnerabilities in coding.

Các nhà phát triển cần nhận thức được các lỗ hổng phổ biến trong mã.

training employees can reduce vulnerabilities in an organization.

Đào tạo nhân viên có thể giảm thiểu các lỗ hổng trong một tổ chức.

vulnerabilities in hardware can also lead to serious security risks.

Các lỗ hổng trong phần cứng cũng có thể dẫn đến những rủi ro bảo mật nghiêm trọng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now