bacs

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Chuyển đổi Nhị Phân-Analog

Cụm từ & Cách kết hợp

bac infection

nghiễm trùng bac

bac test

kiểm tra bac

bac resistance

kháng bac

Ví dụ thực tế

Genetic differences in the liver's alcohol processing enzymes also influence BAC.

Những khác biệt di truyền trong các enzym xử lý rượu của gan cũng ảnh hưởng đến BAC.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

63% of young French-born women have the bac, and 51% of men.

63% phụ nữ Pháp sinh trẻ có BAC, và 51% nam giới.

Nguồn: The Economist (Summary)

MUSTARD (the Multi-Unit Space Transport And Recovery Device), for example, was designed by the British Aircraft Corporation (BAC).

MUSTARD (thiết bị vận chuyển và phục hồi đa năng trong không gian), ví dụ, được thiết kế bởi British Aircraft Corporation (BAC).

Nguồn: The Economist - Technology

If her BAC was falling, prolactin levels were lower.

Nếu BAC của cô ấy đang giảm, mức prolactin sẽ thấp hơn.

Nguồn: SciShow Quick Questions and Answers Small Science Popularization

Genetic differences in the liver’s alcohol processing enzymes also influence BAC.

Những khác biệt di truyền trong các enzym xử lý rượu của gan cũng ảnh hưởng đến BAC.

Nguồn: TED-Ed (video version)

12. What is the maximum blood alcohol concentration (BAC) rate on board?

12. Tốc độ nồng độ cồn trong máu tối đa (BAC) trên tàu là bao nhiêu?

Nguồn: Practical English for Ship Pilots

If the woman’s blood alcohol concentration, or BAC, was rising when the milk was pumped, prolactin levels were higher.

Nếu nồng độ cồn trong máu của người phụ nữ, hay BAC, tăng lên khi sữa được vắt, mức prolactin sẽ cao hơn.

Nguồn: SciShow Quick Questions and Answers Small Science Popularization

According to some rules and regulations, the BAC shall not be more than 0.04% by weight of the blood any time when being tested.

Theo một số quy tắc và quy định, BAC không được vượt quá 0,04% theo trọng lượng cơ thể khi được kiểm tra.

Nguồn: Practical English for Ship Pilots

An Anderson version of the “Jumping Jeep”, also by BAC, might easily have emerged from the pod carried by Thunderbird Two on one of its missions for International Rescue.

Một phiên bản Anderson của “Jumping Jeep”, cũng do BAC, có thể đã dễ dàng xuất hiện từ khoang được mang bởi Thunderbird Two trong một trong các nhiệm vụ của International Rescue.

Nguồn: The Economist - Technology

And we don't care about order, so it could be ACB, CAB. It could be BAC, BCA, and then what's the last one that I haven't done?

Và chúng tôi không quan tâm đến thứ tự, vì vậy có thể là ACB, CAB. Nó có thể là BAC, BCA, và sau đó cái cuối cùng tôi chưa làm là gì?

Nguồn: Khan Academy: Statistics (Video Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay