a bacteriophobe
Một người sợ vi khuẩn
becoming a bacteriophobe
Trở thành một người sợ vi khuẩn
self-proclaimed bacteriophobe
Một người tự xưng là sợ vi khuẩn
diagnosed bacteriophobe
Một người được chẩn đoán là sợ vi khuẩn
the bacteriophobe's fear
Nỗi sợ của người sợ vi khuẩn
was a bacteriophobe
Là một người sợ vi khuẩn
bacteriophobe anxiety
Cơn lo âu của người sợ vi khuẩn
extreme bacteriophobe
Một người sợ vi khuẩn cực đoan
new bacteriophobe
Một người sợ vi khuẩn mới
potential bacteriophobe
Một người có thể sợ vi khuẩn
she's a self-proclaimed bacteriophobe, constantly sanitizing her hands.
Cô ấy tự nhận mình là người sợ vi khuẩn, liên tục khử trùng tay.
his bacteriophobe tendencies made traveling difficult for everyone involved.
Tính cách sợ vi khuẩn của anh ấy khiến việc đi du lịch trở nên khó khăn cho tất cả mọi người.
the bacteriophobe meticulously wiped down every surface in the hotel room.
Người sợ vi khuẩn cẩn thận lau sạch mọi bề mặt trong phòng khách sạn.
being a bacteriophobe, she avoids public transportation whenever possible.
Là người sợ vi khuẩn, cô ấy tránh sử dụng phương tiện công cộng khi có thể.
he's a severe bacteriophobe and refuses to shake hands with anyone.
Anh ấy là người sợ vi khuẩn nghiêm trọng và từ chối bắt tay bất kỳ ai.
her bacteriophobe nature led her to order a new set of utensils at the restaurant.
Tính cách sợ vi khuẩn của cô ấy khiến cô ấy đặt một bộ dụng cụ mới tại nhà hàng.
the bacteriophobe carried hand sanitizer everywhere she went.
Người sợ vi khuẩn mang theo dung dịch khử trùng tay ở mọi nơi cô ấy đến.
as a bacteriophobe, he was uncomfortable eating at a buffet.
Là người sợ vi khuẩn, anh ấy cảm thấy không thoải mái khi ăn tại quầy tự chọn.
she's a dedicated bacteriophobe, researching new cleaning products constantly.
Cô ấy là người tận tụy với việc sợ vi khuẩn, liên tục nghiên cứu các sản phẩm làm sạch mới.
his bacteriophobe behavior often annoyed his friends and family.
Hành vi sợ vi khuẩn của anh ấy thường làm phiền bạn bè và gia đình.
the bacteriophobe insisted on using disposable cutlery at the picnic.
Người sợ vi khuẩn nhất quyết sử dụng dụng cụ dùng một lần tại buổi dã ngoại.
a bacteriophobe
Một người sợ vi khuẩn
becoming a bacteriophobe
Trở thành một người sợ vi khuẩn
self-proclaimed bacteriophobe
Một người tự xưng là sợ vi khuẩn
diagnosed bacteriophobe
Một người được chẩn đoán là sợ vi khuẩn
the bacteriophobe's fear
Nỗi sợ của người sợ vi khuẩn
was a bacteriophobe
Là một người sợ vi khuẩn
bacteriophobe anxiety
Cơn lo âu của người sợ vi khuẩn
extreme bacteriophobe
Một người sợ vi khuẩn cực đoan
new bacteriophobe
Một người sợ vi khuẩn mới
potential bacteriophobe
Một người có thể sợ vi khuẩn
she's a self-proclaimed bacteriophobe, constantly sanitizing her hands.
Cô ấy tự nhận mình là người sợ vi khuẩn, liên tục khử trùng tay.
his bacteriophobe tendencies made traveling difficult for everyone involved.
Tính cách sợ vi khuẩn của anh ấy khiến việc đi du lịch trở nên khó khăn cho tất cả mọi người.
the bacteriophobe meticulously wiped down every surface in the hotel room.
Người sợ vi khuẩn cẩn thận lau sạch mọi bề mặt trong phòng khách sạn.
being a bacteriophobe, she avoids public transportation whenever possible.
Là người sợ vi khuẩn, cô ấy tránh sử dụng phương tiện công cộng khi có thể.
he's a severe bacteriophobe and refuses to shake hands with anyone.
Anh ấy là người sợ vi khuẩn nghiêm trọng và từ chối bắt tay bất kỳ ai.
her bacteriophobe nature led her to order a new set of utensils at the restaurant.
Tính cách sợ vi khuẩn của cô ấy khiến cô ấy đặt một bộ dụng cụ mới tại nhà hàng.
the bacteriophobe carried hand sanitizer everywhere she went.
Người sợ vi khuẩn mang theo dung dịch khử trùng tay ở mọi nơi cô ấy đến.
as a bacteriophobe, he was uncomfortable eating at a buffet.
Là người sợ vi khuẩn, anh ấy cảm thấy không thoải mái khi ăn tại quầy tự chọn.
she's a dedicated bacteriophobe, researching new cleaning products constantly.
Cô ấy là người tận tụy với việc sợ vi khuẩn, liên tục nghiên cứu các sản phẩm làm sạch mới.
his bacteriophobe behavior often annoyed his friends and family.
Hành vi sợ vi khuẩn của anh ấy thường làm phiền bạn bè và gia đình.
the bacteriophobe insisted on using disposable cutlery at the picnic.
Người sợ vi khuẩn nhất quyết sử dụng dụng cụ dùng một lần tại buổi dã ngoại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay