it's not nice to badmouth your colleagues.
Không nên nói xấu đồng nghiệp của bạn.
she often badmouths her ex-boyfriend.
Cô ấy thường xuyên nói xấu người yêu cũ của mình.
he was caught badmouthing the manager.
Anh ta bị bắt gặp khi đang nói xấu quản lý.
badmouthing others can damage your reputation.
Việc nói xấu người khác có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.
they tend to badmouth anyone who disagrees with them.
Họ có xu hướng nói xấu bất kỳ ai không đồng ý với họ.
badmouthing is a sign of insecurity.
Nói xấu là dấu hiệu của sự bất an.
don't badmouth your friends; support them instead.
Đừng nói xấu bạn bè của bạn; hãy ủng hộ họ thay vào đó.
he always badmouths the competition.
Anh ta luôn luôn nói xấu đối thủ cạnh tranh.
it's unprofessional to badmouth clients.
Việc nói xấu khách hàng là không chuyên nghiệp.
she regrets badmouthing her former employer.
Cô ấy hối hận vì đã từng nói xấu người chủ cũ của mình.
it's not nice to badmouth your colleagues.
Không nên nói xấu đồng nghiệp của bạn.
she often badmouths her ex-boyfriend.
Cô ấy thường xuyên nói xấu người yêu cũ của mình.
he was caught badmouthing the manager.
Anh ta bị bắt gặp khi đang nói xấu quản lý.
badmouthing others can damage your reputation.
Việc nói xấu người khác có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.
they tend to badmouth anyone who disagrees with them.
Họ có xu hướng nói xấu bất kỳ ai không đồng ý với họ.
badmouthing is a sign of insecurity.
Nói xấu là dấu hiệu của sự bất an.
don't badmouth your friends; support them instead.
Đừng nói xấu bạn bè của bạn; hãy ủng hộ họ thay vào đó.
he always badmouths the competition.
Anh ta luôn luôn nói xấu đối thủ cạnh tranh.
it's unprofessional to badmouth clients.
Việc nói xấu khách hàng là không chuyên nghiệp.
she regrets badmouthing her former employer.
Cô ấy hối hận vì đã từng nói xấu người chủ cũ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay