bailie

[Mỹ]/'beɪlɪ/
[Anh]/ˈbeli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một viên chức thành phố ở Scotland, một quan chức hành chính độc đáo ở Scotland.

Cụm từ & Cách kết hợp

bailie system

hệ thống bailie

Câu ví dụ

Bailie put these in the sky, the weather on the ground.

Bailie đã đặt những thứ này trên bầu trời, thời tiết trên mặt đất.

Mosco, V. & Reddick, A. (1997). Political Economy, Communication, and Policy. In Bailie & Winseck (eds.).

Mosco, V. & Reddick, A. (1997). Kinh tế chính trị, Truyền thông và Chính sách. Trong Bailie & Winseck (chỉnh sửa).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay