| số nhiều | bailments |
bailment agreement
thỏa thuận gửi giữ
termination of bailment
hủy bỏ hợp đồng gửi giữ
duration of bailment
thời hạn của việc gửi giữ
gratuitous bailment
gửi giữ miễn phí
bailment for hire
gửi giữ có trả tiền
the bailment agreement outlined the responsibilities of both parties.
thỏa thuận gửi mượn đã phác thảo trách nhiệm của cả hai bên.
in a bailment situation, the bailee must take care of the property.
trong tình huống gửi mượn, người nhận gửi mượn phải chăm sóc tài sản.
the bailment contract was signed to protect the owner's assets.
hợp đồng gửi mượn được ký để bảo vệ tài sản của chủ sở hữu.
she was worried about the safety of her belongings during the bailment.
cô ấy lo lắng về sự an toàn của đồ đạc của mình trong quá trình gửi mượn.
the terms of bailment require the bailee to return the items in good condition.
các điều khoản của việc gửi mượn yêu cầu người nhận gửi mượn trả lại hàng hóa trong tình trạng tốt.
understanding bailment laws is crucial for business owners.
hiểu các quy luật về gửi mượn là rất quan trọng đối với chủ doanh nghiệp.
the bailment ended when the owner retrieved their property.
việc gửi mượn kết thúc khi chủ sở hữu lấy lại tài sản của họ.
he was relieved to find that the bailment had been properly documented.
anh ấy thở phào nhẹ nhõm khi thấy rằng việc gửi mượn đã được lập tài liệu đầy đủ.
in a bailment, the bailee is not the owner of the property.
trong việc gửi mượn, người nhận gửi mượn không phải là chủ sở hữu của tài sản.
the company specialized in bailment services for valuable items.
công ty chuyên cung cấp dịch vụ gửi mượn cho các vật phẩm có giá trị.
bailment agreement
thỏa thuận gửi giữ
termination of bailment
hủy bỏ hợp đồng gửi giữ
duration of bailment
thời hạn của việc gửi giữ
gratuitous bailment
gửi giữ miễn phí
bailment for hire
gửi giữ có trả tiền
the bailment agreement outlined the responsibilities of both parties.
thỏa thuận gửi mượn đã phác thảo trách nhiệm của cả hai bên.
in a bailment situation, the bailee must take care of the property.
trong tình huống gửi mượn, người nhận gửi mượn phải chăm sóc tài sản.
the bailment contract was signed to protect the owner's assets.
hợp đồng gửi mượn được ký để bảo vệ tài sản của chủ sở hữu.
she was worried about the safety of her belongings during the bailment.
cô ấy lo lắng về sự an toàn của đồ đạc của mình trong quá trình gửi mượn.
the terms of bailment require the bailee to return the items in good condition.
các điều khoản của việc gửi mượn yêu cầu người nhận gửi mượn trả lại hàng hóa trong tình trạng tốt.
understanding bailment laws is crucial for business owners.
hiểu các quy luật về gửi mượn là rất quan trọng đối với chủ doanh nghiệp.
the bailment ended when the owner retrieved their property.
việc gửi mượn kết thúc khi chủ sở hữu lấy lại tài sản của họ.
he was relieved to find that the bailment had been properly documented.
anh ấy thở phào nhẹ nhõm khi thấy rằng việc gửi mượn đã được lập tài liệu đầy đủ.
in a bailment, the bailee is not the owner of the property.
trong việc gửi mượn, người nhận gửi mượn không phải là chủ sở hữu của tài sản.
the company specialized in bailment services for valuable items.
công ty chuyên cung cấp dịch vụ gửi mượn cho các vật phẩm có giá trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay