baldheaded

[Mỹ]/bɔːlˈhedɪd/
[Anh]/boldˈhɛdɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không có tóc trên đầu
n.một người hói

Cụm từ & Cách kết hợp

baldheaded and proud

cạo trọc và tự hào

a baldheaded man

một người đàn ông cạo trọc

his baldheaded head

cái đầu cạo trọc của anh ấy

a baldheaded child

một đứa trẻ cạo trọc

baldheaded and shiny

cạo trọc và bóng bẩy

completely baldheaded

hoàn toàn cạo trọc

to be baldheaded

để cạo trọc

a baldheaded look

vẻ ngoài cạo trọc

Câu ví dụ

the baldheaded man wore a hat to protect himself from the sun.

Người đàn ông cạo trọc đội mũ để bảo vệ mình khỏi ánh nắng mặt trời.

many people find baldheaded individuals to be very confident.

Nhiều người thấy những người cạo trọc rất tự tin.

he decided to embrace his baldheaded look instead of hiding it.

Anh quyết định chấp nhận vẻ ngoài cạo trọc của mình thay vì giấu nó đi.

his baldheaded appearance made him look more mature.

Vẻ ngoài cạo trọc của anh khiến anh trông trưởng thành hơn.

she joked about her baldheaded friend's new hairstyle.

Cô ấy đùa về kiểu tóc mới của người bạn cạo trọc của cô ấy.

the baldheaded actor played a villain in the movie.

Diễn viên cạo trọc đã đóng vai phản diện trong phim.

some cultures celebrate baldheadedness as a sign of wisdom.

Một số nền văn hóa tôn vinh việc cạo trọc đầu như một dấu hiệu của sự khôn ngoan.

he felt self-conscious about being baldheaded in his youth.

Anh cảm thấy tự ti về việc cạo trọc đầu khi còn trẻ.

the baldheaded dog was surprisingly adorable.

Chú chó cạo trọc đáng yêu một cách bất ngờ.

in the team, the baldheaded coach was known for his strict methods.

Trong đội, huấn luyện viên cạo trọc nổi tiếng với những phương pháp nghiêm khắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay