bandy

[Mỹ]/'bændɪ/
[Anh]/'bændi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tranh luận hoặc thảo luận (một chủ đề) một cách thoải mái hoặc không nghiêm túc, lan truyền (tin đồn, tin tức, v.v.) bằng cách nói xấu.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítbandies
quá khứ phân từbandied
thì quá khứbandied
hiện tại phân từbandying

Cụm từ & Cách kết hợp

bandy words

trao đổi lời nói

bandy about

thảo luận về

bandy legs

chân vòng vèo

bandy opinions

trao đổi ý kiến

Câu ví dụ

bandy an idea about.

thảo luận về một ý tưởng.

I'm not going to bandy words with you.

Tôi sẽ không vòng vo với bạn.

Ví dụ thực tế

Would not have bandy children, nor fasting, nor birch.

Không có trẻ con bandy, nhịn ăn hoặc roi.

Nguồn: The Song of Innocence and Experience

Would you watch sport like bandy, skeleton or perhaps luge?

Bạn có muốn xem các môn thể thao như bandy, trượt tuyết xương hoặc trượt băng không?

Nguồn: 6 Minute English

On the ride down to Los Altos, they bandied around options.

Trên đường xuống Los Altos, họ đưa ra nhiều lựa chọn.

Nguồn: Steve Jobs Biography

That's not the kind of thing you bandy about with Slytherin's heir on the loose, is it?

Không phải là loại chuyện bạn nên nói chuyện với người thừa kế của Slytherin khi hắn đang lẩn trốn, đúng không?

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

The Unabomber, Ted Kaczynski, was even bandied about as a suspect for a while.

Kẻ đánh bom Ted Kaczynski thậm chí còn bị đưa ra như một đối tượng nghi ngờ trong một thời gian.

Nguồn: World Atlas of Wonders

That is the figure that is bandied around.

Đó là con số mà mọi người thường nhắc đến.

Nguồn: Financial Times Podcast

" Options" is the word they keep bandying about.

Nguồn: "Breaking Bad" classic lines

They bandied great names from one to the other.

Họ đưa ra những cái tên lớn cho nhau.

Nguồn: Blade (Part 1)

Is being bandied around within government as a likely cost.

Đang được nhắc đến trong chính phủ như một chi phí có khả năng xảy ra.

Nguồn: Financial Times Podcast

You guys really like to bandy that threat around.

Các cậu thực sự thích đưa ra mối đe dọa đó.

Nguồn: League of Legends: Arcane Original Soundtrack

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay