exchange

[Mỹ]/ɪksˈtʃeɪndʒ/
[Anh]/ɪksˈtʃeɪndʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trao đổi; chuyển đổi; thị trường; giao tiếp
vt. trao đổi; buôn bán; chuyển đổi
vi. trao đổi; buôn bán; chuyển đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

currency exchange

trao đổi tiền tệ

stock exchange

sở giao dịch chứng khoán

exchange rate

tỷ giá hối đoái

foreign exchange

tỷ giá hối đoái

exchange student

sinh viên trao đổi

cultural exchange

trao đổi văn hóa

exchange program

chương trình trao đổi

information exchange

trao đổi thông tin

in exchange

trao đổi

exchange for

trao đổi để lấy

ion exchange

trao đổi ion

heat exchange

trao đổi nhiệt

in exchange for

trao đổi để lấy

data exchange

trao đổi dữ liệu

exchange with

trao đổi với

international exchange

trao đổi quốc tế

exchange market

thị trường trao đổi

exchange reserves

dự trữ ngoại hối

cation exchange

trao đổi cation

ion exchange resin

nhựa trao đổi ion

foreign exchange market

thị trường ngoại hối

shanghai stock exchange

sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải

exchange system

hệ thống trao đổi

Câu ví dụ

exchange gifts; exchange ideas.

trao đổi quà tặng; trao đổi ý tưởng.

a prisoner exchange; an exchange of greetings.

trao đổi tù nhân; một cuộc trao đổi lời chào.

the nominal exchange rate.

tỷ giá hối đoái danh nghĩa.

fluctuation in the exchange rates

biến động tỷ giá hối đoái.

A fair exchange is no robbery.

Trao đổi công bằng không phải là trộm cắp.

an exchange of prisoners of war.

trao đổi tù binh chiến tranh.

exchange seats with sb.

trao đổi chỗ ngồi với ai đó.

the K-of Exchange and Mint

K-of Exchange và Mint

It was a good exchange, fair and square.

Đó là một sự trao đổi tốt, công bằng và chính xác.

The exchange rate is in our favor.

Tỷ giá hối đoái có lợi cho chúng ta.

an exchange with a German student

một sự trao đổi với một sinh viên người Đức.

exchange defective merchandise at a store.

đổi trả hàng hóa bị lỗi tại cửa hàng.

the old Corn Exchange on Victoria Road.

Khu Corn Exchange cũ trên đường Victoria.

Ví dụ thực tế

That stymies the exchange of ideas on which good science depends.

Điều này cản trở sự trao đổi ý tưởng mà khoa học tốt dựa vào.

Nguồn: The Economist - Technology

A one-cent copper coin could be exchanged for three copper coins.

Một đồng xu bằng đồng 1 xu có thể được đổi lấy ba đồng xu bằng đồng.

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

HIV spreads through exchanges of bodily fluids.

HIV lây lan qua việc trao đổi dịch cơ thể.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Pelloutier creates these things called labor exchanges.

Pelloutier tạo ra những thứ gọi là trao đổi lao động.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

In fact, there is no central exchange.

Trên thực tế, không có trao đổi trung tâm nào.

Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 Collection

Ramon and I were just exchanging presents.

Ramon và tôi vừa trao đổi quà tặng.

Nguồn: Volume 4

We have an opportunity to exchange views tomorrow.

Chúng ta có cơ hội trao đổi ý kiến vào ngày mai.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

There was an exchange of fire with police.

Đã có cuộc trao đổi hỏa lực với cảnh sát.

Nguồn: NPR News April 2020 Collection

So Nike is definitely not the stock exchange.

Vì vậy, Nike chắc chắn không phải là sàn giao dịch chứng khoán.

Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 Collection

I think ;Why aren't people exchanging my book?

Tôi nghĩ; Tại sao mọi người lại không trao đổi cuốn sách của tôi?

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay