banked

[Mỹ]/bæŋkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nghiêng; chất đống
v. gửi tiền vào ngân hàng; hành động như một ngân hàng
Word Forms
thì quá khứbanked

Cụm từ & Cách kết hợp

money banked

tiền đã gửi vào ngân hàng

banked safely

đã gửi vào ngân hàng an toàn

Câu ví dụ

she banked up the fire.

Cô ấy nhóm lửa lên.

I banked the cheque.

Tôi đã gửi séc vào ngân hàng.

banked earth along the wall.

Đất được đắp lên dọc theo bức tường.

The plane banked steeply to the left.

Máy bay nghiêng sang trái một cách dốc.

the rain banked the soil up behind the gate.

Mưa cuốn đất lên phía sau cổng.

snow was banked in humps at the roadside.

Tuyết đọng lại thành những đống nhỏ bên vệ đường.

steps banked with pots of chrysanthemums.

Những bậc thang được trang trí với chậu cúc hoa.

the family has banked with Coutts for generations.

Gia đình đã gửi tiền vào Coutts qua nhiều thế hệ.

he banked £100,000 for a hole-in-one.

Anh ấy đã gửi 100.000 bảng vào ngân hàng cho một cú hole-in-one.

you will be double-banked with someone experienced.

Bạn sẽ được hỗ trợ bởi một người có kinh nghiệm.

They banked up the logs.

Họ chất củi lên.

Snow banked all along the road.

Tuyết đọng lại dọc theo đường.

The wind banked the snow up against the wall.

Gió cuốn tuyết lên sát tường.

The farmers banked snowbreak in winter.

Người nông dân tạo ra các hàng rào chắn tuyết vào mùa đông.

purple clouds banked up over the hills.

Những đám mây tím tụ lại trên những ngọn đồi.

The plane banked sharply before landing to avoid hitting the building.

Máy bay rẽ gấp trước khi hạ cánh để tránh va vào tòa nhà.

They had banked on catching lots of animals, so they brought a large cage with them.

Họ đã kỳ vọng sẽ bắt được nhiều động vật, vì vậy họ đã mang theo một chiếc lồng lớn.

Ví dụ thực tế

The bank tellers conspired to rob the bank.

Những nhân viên ngân hàng đã thông đồng để cướp ngân hàng.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

These sanctions prevent U.S. banks from doing business with certain Russian banks.

Những lệnh trừng phạt này ngăn các ngân hàng của Mỹ làm ăn với một số ngân hàng Nga.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2021

Looks like Bug's detected a good button bank.

Có vẻ như Bug đã phát hiện ra một ngân hàng nút tốt.

Nguồn: Sarah and the little duckling

Would you like to round up to your local food bank today Mam?

Bạn có muốn quy tròn lên để ủng hộ ngân hàng thực phẩm địa phương của bạn hôm nay không, Mam?

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Silicon Valley is the nation's 16th largest bank.

Silicon Valley là ngân hàng lớn thứ 16 của quốc gia.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2023 Collection

Sundance and me been checking the banks. - No banks.

Sundance và tôi đã kiểm tra các ngân hàng rồi. - Không có ngân hàng nào.

Nguồn: Tiger and Leopard: The Little Overlord (Original Soundtrack)

That number exceeds the deposits at many American banks.

Con số đó vượt quá số tiền gửi tại nhiều ngân hàng của Mỹ.

Nguồn: Wall Street Journal

Known as the Fed, it's America's central bank.

Được biết đến với tên gọi Fed, đó là ngân hàng trung ương của nước Mỹ.

Nguồn: CNN Selected December 2015 Collection

No. Is there a bank near here?

Không. Ở đây có ngân hàng nào gần không?

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

For example, the police took the bank by storm and arrested the bank robbers.

Ví dụ, cảnh sát đã chiếm giữ ngân hàng và bắt giữ bọn cướp ngân hàng.

Nguồn: VOA Special March 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay