bannable

[Mỹ]/ˈbænəbl/
[Anh]/ˈbænəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đáng để bị cấm hoặc bị nghiêm lệnh hoặc bị cản trở; xứng đáng bị cấm.

Cụm từ & Cách kết hợp

bannable offense

hành vi vi phạm có thể bị cấm

bannable content

nội dung có thể bị cấm

bannable act

hành động có thể bị cấm

Câu ví dụ

cheating in online games is a bannable offense that can result in permanent account suspension.

Gian lận trong trò chơi trực tuyến là hành vi vi phạm có thể bị cấm, dẫn đến đình chỉ tài khoản vĩnh viễn.

posting hate speech on social media platforms is often a bannable offense under their community guidelines.

Đăng tải ngôn ngữ thù hận trên các nền tảng mạng xã hội thường là hành vi vi phạm có thể bị cấm theo các quy tắc cộng đồng của họ.

the player received a bannable offense for using unauthorized third-party software.

Người chơi đã bị phạt vì sử dụng phần mềm của bên thứ ba không được phép.

repeated harassment of other users constitutes a bannable behavior on most gaming platforms.

Hành vi quấy rối người dùng khác lặp đi lặp lại cấu thành hành vi vi phạm có thể bị cấm trên hầu hết các nền tảng trò chơi.

spreading misinformation about covid-19 has become a bannable offense on several social media sites.

Lan truyền thông tin sai lệch về covid-19 đã trở thành hành vi vi phạm có thể bị cấm trên một số trang web mạng xã hội.

the developer announced that exploiting game bugs would be treated as a bannable offense.

Nhà phát triển thông báo rằng việc khai thác lỗi trò chơi sẽ bị coi là hành vi vi phạm có thể bị cấm.

account sharing violations are considered a bannable offense in most online services.

Vi phạm chia sẻ tài khoản được coi là hành vi vi phạm có thể bị cấm trong hầu hết các dịch vụ trực tuyến.

using offensive language in chat is typically a bannable offense in competitive gaming.

Sử dụng ngôn ngữ xúc phạm trong trò chuyện thường là hành vi vi phạm có thể bị cấm trong chơi game cạnh tranh.

the streaming platform stated that promoting violence is a bannable offense.

Nền tảng phát trực tiếp cho biết việc quảng bá bạo lực là hành vi vi phạm có thể bị cấm.

unauthorized access to restricted areas is a bannable offense with serious legal consequences.

Tiếp cận trái phép các khu vực hạn chế là hành vi vi phạm có thể bị cấm với những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.

impersonating other users is a bannable offense that violates platform terms of service.

Giả mạo người dùng khác là hành vi vi phạm có thể bị cấm vi phạm các điều khoản dịch vụ của nền tảng.

the company clarified that copyright infringement can be a bannable offense for content creators.

Công ty làm rõ rằng vi phạm bản quyền có thể là hành vi vi phạm có thể bị cấm đối với người tạo nội dung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay