misconduct

[Mỹ]/ˌmɪsˈkɒndʌkt/
[Anh]/ˌmɪsˈkɑːndʌkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành vi không đúng mực
vt. quản lý kém

Cụm từ & Cách kết hợp

professional misconduct

hành vi sai phạm chuyên nghiệp

misconduct oneself

hành xử bất hảo

willful misconduct

hành vi sai phạm cố ý

Câu ví dụ

misconduct that cheapened a high office.

hành vi sai trái làm giảm giá trị của một vị trí cao.

His misconduct let in a host of troubles.

Hành vi sai trái của anh ta đã gây ra vô số rắc rối.

she was found guilty of professional misconduct by a disciplinary tribunal.

Cô ấy đã bị kết luận là có hành vi chuyên nghiệp không đúng mực bởi một hội đồng kỷ luật.

The board has so misconducted the company that it’s deep in debt.

Ban quản trị đã điều hành công ty một cách không đúng mực đến mức công ty đang nợ nần sâu.

The boy’s misconduct cost his mother many sleepless nights.

Hành vi không đúng mực của bé trai khiến mẹ cậu bé mất ngủ nhiều đêm.

"Delay in giving notice of dishonour is excused where the delay is caused by circumstances beyond the control of the party giving notice, and not imputable to his default, misconduct, or negligence.

"Việc trì hoãn thông báo về việc không thanh toán được xin lỗi khi sự chậm trễ là do những tình huống nằm ngoài tầm kiểm soát của bên đưa ra thông báo, và không thể quy trách nhiệm cho lỗi, hành vi không đúng mực hoặc sơ suất của họ.

Ví dụ thực tế

For them, Benedict exemplified the secretive, cautious response that aggravated the misconduct.

Với họ, Benedict là hiện thân cho phản ứng bí mật, thận trọng làm trầm trọng thêm hành vi sai trái.

Nguồn: The Economist - International

It also creates a database to track police misconduct.

Nó cũng tạo ra một cơ sở dữ liệu để theo dõi hành vi sai phạm của cảnh sát.

Nguồn: PBS English News

That sounds like prosecutorial misconduct to me.

Tôi nghĩ đó là hành vi sai phạm của công tố viên.

Nguồn: Out of Control Season 3

Pentagon officials say he was discharged for misconduct.

Các quan chức Pentagon cho biết ông ta bị loại bỏ vì hành vi sai phạm.

Nguồn: NPR News September 2013 Compilation

The alleged misconduct involved payments to an unnamed individual.

Hành vi sai phạm bị cáo buộc liên quan đến việc thanh toán cho một cá nhân không nêu tên.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2015

He was responding to allegations of sexual misconduct.

Ông ta đang trả lời các cáo buộc về hành vi sai phạm tình dục.

Nguồn: The secrets of body language.

He was fired in 2018 over allegations of sexual misconduct.

Ông ta đã bị sa thải vào năm 2018 vì các cáo buộc về hành vi sai phạm tình dục.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2021 Collection

He's been charged with financial misconduct but denies this.

Ông ta bị cáo buộc về hành vi sai phạm tài chính nhưng phủ nhận điều này.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

He was once punished for misconduct by the International Olympic Committee.

Ông ta từng bị trừng phạt vì hành vi sai phạm bởi Ủy ban Olympic Quốc tế.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

Today's phrase is " playing with fire, " from the movie " Misconduct."

Cụm từ hôm nay là “ chơi đùa với lửa”, từ bộ phim “ Misconduct.”

Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOA

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay