bannered with flags
trang trí bằng cờ
bannered headlines
tiêu đề có banner
bannered his support
hỗ trợ bằng banner
bannered their demands
yêu cầu bằng banner
bannered the occasion
sự kiện có banner
bannered by protesters
có banner bởi những người biểu tình
the festival was bannered with colorful flags.
lễ hội được trang trí với những lá cờ đầy màu sắc.
they bannered their support for the charity event.
họ thể hiện sự ủng hộ của họ đối với sự kiện từ thiện.
the team bannered their achievements at the awards ceremony.
đội đã công bố những thành tựu của họ tại buổi lễ trao giải.
the company bannered its new product launch.
công ty đã công bố sự ra mắt sản phẩm mới của họ.
she bannered her opinion in the meeting.
cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc họp.
they were bannered as the best team of the season.
họ được coi là đội tuyển tốt nhất của mùa giải.
the event was bannered across social media platforms.
sự kiện đã được quảng bá trên các nền tảng mạng xã hội.
he bannered his achievements on his resume.
anh ấy đã công bố những thành tựu của mình trên sơ yếu lý lịch.
the campaign was bannered with eye-catching graphics.
chiến dịch được quảng bá với đồ họa bắt mắt.
the school bannered its commitment to sustainability.
trường đã công bố cam kết của mình đối với sự bền vững.
bannered with flags
trang trí bằng cờ
bannered headlines
tiêu đề có banner
bannered his support
hỗ trợ bằng banner
bannered their demands
yêu cầu bằng banner
bannered the occasion
sự kiện có banner
bannered by protesters
có banner bởi những người biểu tình
the festival was bannered with colorful flags.
lễ hội được trang trí với những lá cờ đầy màu sắc.
they bannered their support for the charity event.
họ thể hiện sự ủng hộ của họ đối với sự kiện từ thiện.
the team bannered their achievements at the awards ceremony.
đội đã công bố những thành tựu của họ tại buổi lễ trao giải.
the company bannered its new product launch.
công ty đã công bố sự ra mắt sản phẩm mới của họ.
she bannered her opinion in the meeting.
cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc họp.
they were bannered as the best team of the season.
họ được coi là đội tuyển tốt nhất của mùa giải.
the event was bannered across social media platforms.
sự kiện đã được quảng bá trên các nền tảng mạng xã hội.
he bannered his achievements on his resume.
anh ấy đã công bố những thành tựu của mình trên sơ yếu lý lịch.
the campaign was bannered with eye-catching graphics.
chiến dịch được quảng bá với đồ họa bắt mắt.
the school bannered its commitment to sustainability.
trường đã công bố cam kết của mình đối với sự bền vững.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay