banquetting

[Mỹ]/ˈbæŋkwɪt/
[Anh]/ˈbæŋkwɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bữa tối trang trọng hoặc tiệc, thường được theo sau bởi các bài phát biểu hoặc biểu diễn.

Cụm từ & Cách kết hợp

elaborate banquet

phòng tiệc sang trọng

banquet hall

phòng tiệc

fancy banquet

phòng tiệc lộng lẫy

banquet menu

thực đơn tiệc

banquet etiquette

quy tắc ứng xử tại tiệc

banquet room

phòng tiệc

state banquet

tiệc nhà nước

Câu ví dụ

a state banquet at Buckingham Palace.

một bữa tiệc quốc vụ tại Cung điện Buckingham.

They held a banquet of epic proportions.

Họ đã tổ chức một bữa tiệc long trọng và hoành tráng.

the timbered banqueting hall.

hội trường tiệc với những cột gỗ.

A banquet was held in her honour.

Một bữa tiệc đã được tổ chức để vinh danh bà.

I remember him at a banquet on that night.

Tôi nhớ về anh ấy tại một bữa tiệc vào đêm đó.

The banquet was permeated with an atmosphere of friendship.

Bữa tiệc tràn ngập không khí thân thiện.

The wall of the banqueting hall were hung with tapestries.

Những bức tường của hội trường tiệc được treo các bức thảm.

there are halls for banqueting up to 3,000 people.

Có những hội trường để tổ chức tiệc cho đến 3.000 người.

the banquet was a sumptuous, luxurious meal.

Bữa tiệc là một bữa ăn thịnh soạn và xa xỉ.

They banqueted until the early hours of the morning.

Họ đã tiệc tùng cho đến tận sáng sớm.

a business that caters banquets and weddings.

Một doanh nghiệp chuyên cung cấp các bữa tiệc và đám cưới.

At the banquet all the foreign guests wore evening dress.

Tại bữa tiệc, tất cả các vị khách nước ngoài đều mặc trang phục buổi tối.

A banquet was given in honor of the distinguished guests.

Một bữa tiệc đã được tổ chức để vinh danh các vị khách đáng kính.

The banquet is being held in an atmosphere of friendship and cordiality.

Bữa tiệc đang được tổ chức trong không khí thân thiện và cởi mở.

In banquet halls folding partitions are very popular.

Trong các hội trường tiệc, các vách ngăn gấp rất phổ biến.

They banqueted her royally when she became the director of the company.

Họ đã tổ chức một bữa tiệc xa xỉ để tôn vinh bà khi bà trở thành giám đốc công ty.

It's a great happiness to us to have a grand banquet in your honour here.

Thật hạnh phúc đối với chúng tôi khi được tổ chức một bữa tiệc lớn tại đây để vinh danh quý vị.

Do we have to wear evening dress for the banquet?

Chúng ta có phải mặc trang phục buổi tối cho bữa tiệc không?

Ví dụ thực tế

It is the banquet for southern California realtors.

Đây là buổi tiệc gây quỹ cho các nhà môi giới bất động sản ở Nam California.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Did they all attend the annual banquet?

Họ có tham dự buổi tiệc hàng năm không?

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

They gave a banquet in honour of the visiting mayor.

Họ đã tổ chức một buổi tiệc để vinh danh thị trưởng đến thăm.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

Mary served us a banquet that was fit for a king.

Mary đã phục vụ chúng tôi một buổi tiệc xứng đáng với một vị vua.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

About a decade ago, this correspondent attended a banquet in Guangzhou.

Cách đây khoảng một thập kỷ, nhà báo này đã tham dự một buổi tiệc tại Quảng Châu.

Nguồn: The Economist - Arts

She put this whole banquet together.

Cô ấy đã tổ chức toàn bộ buổi tiệc này.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

After the wedding, the bride and groom may have a traditional banquet or a Western-style reception.

Sau đám cưới, cô dâu và chú rể có thể có một buổi tiệc truyền thống hoặc một buổi tiếp đón theo phong cách phương Tây.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Senior Year Volume 1

In Britain, it typically includes a horse parade and royal banquet.

Ở Anh, nó thường bao gồm một cuộc diễu hành ngựa và một buổi tiệc hoàng gia.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

I used to work in a banquet kitchen.

Tôi từng làm việc trong bếp tiệc.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

As on the banquet's eve it set?

Như vào đêm trước buổi tiệc, nó đã được bày ra?

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay