barbarously

[Mỹ]/ˈbɑːrbərəsli/
[Anh]/ˈbɑːrbərəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách man rợ hoặc hoang dã; theo cách sử dụng ngôn ngữ không chuẩn hoặc không trang trọng; theo cách tàn bạo hoặc 잔혹; theo cách thô tục hoặc lỗ mãng.

Câu ví dụ

prisoners were barbarously treated in the ancient dungeon.

Những tù nhân đã bị đối xử tàn bạo trong ngục tối cổ đại.

the village was barbarously destroyed by the invading army.

Ngôi làng đã bị phá hủy một cách tàn bạo bởi quân xâm lược.

the activist was barbarously silenced for speaking the truth.

Người hoạt động xã hội đã bị bịt miệng một cách tàn bạo vì đã nói sự thật.

the historical site was barbarously demolished to make way for development.

Di tích lịch sử đã bị san bằng một cách tàn bạo để nhường chỗ cho sự phát triển.

the refugees were barbarously neglected by the authorities.

Những người tị nạn đã bị bỏ bê một cách tàn bạo bởi chính quyền.

the native population was barbarously oppressed for centuries.

Người dân bản địa đã bị áp bức một cách tàn bạo trong nhiều thế kỷ.

the captured soldiers were barbarously executed without trial.

Những người lính bị bắt đã bị hành quyết một cách tàn bạo mà không cần xét xử.

the ancient library was barbarously burned, destroying irreplaceable knowledge.

Thư viện cổ đã bị đốt cháy một cách tàn bạo, phá hủy những kiến thức không thể thay thế.

the workers were barbarously underpaid and overworked.

Những người lao động bị trả lương quá thấp và phải làm việc quá sức một cách tàn bạo.

the minority group was barbarously discriminated against.

Nhóm thiểu số đã bị phân biệt đối xử một cách tàn bạo.

the captured wildlife was barbarously smuggled across borders.

Động vật hoang dã bị bắt đã bị buôn lậu qua biên giới một cách tàn bạo.

the artwork was barbarously vandalized during the riot.

Tác phẩm nghệ thuật đã bị phá hoại một cách tàn bạo trong cuộc bạo loạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay