barbarousness

[Mỹ]/ˈbɑːbərəsnəs/
[Anh]/ˈbɑːrbərəsnəs/

Dịch

n. Tình trạng hoặc phẩm chất của sự tàn nhẫn, tàn bạo hoặc nguyên thủy.
Các dạng của từ
số nhiềubarbarousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

barbarousness of war

Độ tàn bạo của chiến tranh

sheer barbarousness

Độ tàn bạo vô cùng

barbarousness and cruelty

Độ tàn bạo và sự tàn nhẫn

act of barbarousness

Hành động tàn bạo

such barbarousness

Độ tàn bạo như vậy

unspeakable barbarousness

Độ tàn bạo không thể nói hết

barbarousness unleashed

Độ tàn bạo được bộc lộ

savage barbarousness

Độ tàn bạo man rợ

degree of barbarousness

Mức độ tàn bạo

human barbarousness

Độ tàn bạo của con người

Câu ví dụ

the acts of barbarousness committed during the war shocked the world

Hành động man rợ được thực hiện trong chiến tranh đã làm chấn động thế giới

she couldn't believe the sheer barbarousness of the attack

Cô không thể tin vào sự man rợ vô cùng của vụ tấn công

the barbarousness of the invaders was undeniable

Sự man rợ của những kẻ xâm lược là không thể chối bỏ

history records the barbarousness in war with horror

Lịch sử ghi lại sự man rợ trong chiến tranh với nỗi kinh hoàng

the barbarousness toward innocent civilians must stop

Sự man rợ đối với những công dân vô tội phải chấm dứt

the display of barbarousness by the soldiers was unforgivable

Hành vi man rợ của binh sĩ là điều không thể tha thứ

we must never forget the barbarousness and cruelty of that regime

Chúng ta không bao giờ được quên sự man rợ và tàn bạo của chế độ đó

witnesses were shocked by the barbarousness they witnessed

Các nhân chứng đã sốc trước sự man rợ mà họ chứng kiến

the barbarousness of the dictatorship shocked international observers

Sự man rợ của chế độ độc tài đã làm chấn động các quan sát viên quốc tế

modern barbarousness continues to plague certain regions

Sự man rợ hiện đại tiếp tục làm tổn hại một số khu vực

the barbarousness in human history teaches us important lessons

Sự man rợ trong lịch sử nhân loại dạy cho chúng ta những bài học quan trọng

despite civilization, barbarousness still exists in some places

Dù là văn minh, sự man rợ vẫn tồn tại ở một số nơi

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay