brutality

[Mỹ]/bruːˈtæləti/
[Anh]/bruːˈtæləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tàn ác, sự dã man, bạo lực

Câu ví dụ

This was an act of extreme brutality.

Đây là một hành động tàn bạo đến mức cùng cực.

crime and brutality are foreign to our nature and our country.

Tội phạm và bạo lực xa lạ với bản chất và đất nước của chúng ta.

the public were outraged at the brutality involved.

Công chúng phẫn nộ trước sự tàn bạo liên quan.

The brutality of the crime has appalled the public.

Sự tàn bạo của vụ án đã khiến công chúng kinh hoàng.

Failure to protest police brutality may indicate a willingness to condone it.

Việc không phản đối bạo lực của cảnh sát có thể cho thấy sự sẵn sàng dung túng cho nó.

brutality that revolts the sensibilities of civilized people;

Sự tàn bạo làm phẫn nộ lương tâm của những người văn minh.

Ví dụ thực tế

We should never forget the brutality of war.

Chúng ta không nên bao giờ quên sự tàn bạo của chiến tranh.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

A mass meeting was called for the next day to protest the brutality.

Một cuộc họp tập thể lớn đã được triệu tập vào ngày hôm sau để phản đối sự tàn bạo.

Nguồn: EnglishPod 51-90

President Johnson and the nation followed the brutality of the segregationists in St. Augustine.

Tổng thống Johnson và cả quốc gia đã chứng kiến sự tàn bạo của những người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc ở St. Augustine.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

It made me think about all the previous videos we've seen involving police brutality.

Nó khiến tôi nghĩ về tất cả những video trước đây mà chúng tôi đã xem liên quan đến hành vi sử dụng bạo lực của cảnh sát.

Nguồn: Basketball English Class

People of color disproportionately self-identify as vegetarian and disproportionately are victims of factory farming's brutality.

Những người thuộc mọi chủng tộc có xu hướng tự nhận mình là ăn chay và có xu hướng trở thành nạn nhân của sự tàn bạo trong nông nghiệp công nghiệp.

Nguồn: New York Times

And you just see the brutality of the incident, and it's being widely circulated.

Và bạn chỉ thấy sự tàn bạo của sự việc, và nó đang được lan truyền rộng rãi.

Nguồn: NPR News April 2021 Compilation

Her family blame her death on police brutality.

Gia đình cô ấy đổ lỗi cho hành vi sử dụng bạo lực của cảnh sát về cái chết của cô ấy.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Police brutality in predominantly African-American communities is another source of concern.

Hành vi sử dụng bạo lực của cảnh sát ở những cộng đồng có đa số là người Mỹ gốc Phi là một nguồn lo ngại khác.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2019 Collection

He looked as if he were enjoying himself and when he spoke there was suave brutality in his voice.

Anh ta trông như thể đang tận hưởng bản thân mình và khi anh ta nói, giọng nói của anh ta có sự tàn bạo quyến rũ.

Nguồn: Gone with the Wind

The ensuing brutality forced him to review his ideas.

Sự tàn bạo tiếp theo đã buộc anh ta phải xem xét lại những ý tưởng của mình.

Nguồn: The Economist - Arts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay