| số nhiều | barbels |
The dragonfish has a long barbel attached to its chin.
Cá rồng có râu dài gắn vào cằm.
The hotel has the famous Tai Lake white watermelon (barbel, whitebait, palaemon carinicauda), as well as very green goods fruit.
Khách sạn có dưa hấu trắng nổi tiếng của hồ Tai (râu, cá trắng, tôm càng sông), cũng như các loại trái cây xanh rất tốt.
The dragonfish has a long barbel attached to its chin.
Cá rồng có râu dài gắn vào cằm.
The hotel has the famous Tai Lake white watermelon (barbel, whitebait, palaemon carinicauda), as well as very green goods fruit.
Khách sạn có dưa hấu trắng nổi tiếng của hồ Tai (râu, cá trắng, tôm càng sông), cũng như các loại trái cây xanh rất tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay