barbershops

[Mỹ]/ˈbɑːbəʃɒp/
[Anh]/ˈbɑːrbərʃɑːp/

Dịch

n. một nơi mà mọi người đến để cắt tóc hoặc tạo kiểu; một phong cách hát a cappella hòa âm chặt chẽ được biểu diễn bởi một bộ tứ tấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

barbershop hours

giờ mở cửa của tiệm cắt tóc

new barbershop

tiệm cắt tóc mới

barbershop pole

cột xoay của tiệm cắt tóc

visit barbershop

ghé thăm tiệm cắt tóc

barbershop near

tiệm cắt tóc gần

barbershop style

phong cách tiệm cắt tóc

barbershop open

tiệm cắt tóc mở cửa

barbershop owner

chủ tiệm cắt tóc

barbershop chairs

ghế của tiệm cắt tóc

barbershop business

kinh doanh tiệm cắt tóc

Câu ví dụ

i'm going to the barbershop for a trim.

Tôi đang đến tiệm cắt tóc để cắt tỉa.

the barbershop offered a classic hot towel shave.

Tiệm cắt tóc cung cấp dịch vụ cạo râu bằng khăn nóng cổ điển.

he runs a successful barbershop in the downtown area.

Anh ấy điều hành một tiệm cắt tóc thành công ở khu vực trung tâm.

the barbershop's waiting area was comfortable and clean.

Khu vực chờ của tiệm cắt tóc thoải mái và sạch sẽ.

i need to find a good barbershop near me.

Tôi cần tìm một tiệm cắt tóc tốt gần tôi.

they specialize in men's haircuts and beard grooming at the barbershop.

Họ chuyên về cắt tóc nam và chăm sóc râu tại tiệm cắt tóc.

the barbershop had a vintage, classic feel.

Tiệm cắt tóc có cảm giác cổ điển và mang phong cách vintage.

i got a great fade at the barbershop yesterday.

Tôi đã được cắt kiểu fade rất đẹp tại tiệm cắt tóc ngày hôm qua.

the barbershop uses high-quality shaving products.

Tiệm cắt tóc sử dụng các sản phẩm cạo râu chất lượng cao.

my friend recommended a new barbershop downtown.

Bạn tôi giới thiệu một tiệm cắt tóc mới ở khu vực trung tâm.

the barbershop's prices are reasonable.

Giá cả của tiệm cắt tóc phải chăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay