| số nhiều | barbus |
the mysterious bearded man walked into the café.
Người đàn ông râu ria bí ẩn bước vào quán cà phê.
my uncle has become completely barbu these days.
Chú tôi đã trở nên hoàn toàn râu ria trong những ngày gần đây.
he looks very distinguished with his new barbu look.
Anh ấy trông rất lịch lãm với kiểu râu ria mới của mình.
a bearded fisherman was mending his nets by the river.
Một ngư dân râu ria đang vá lưới bên bờ sông.
the barbu style has become very popular among hipsters.
Phong cách râu ria đã trở nên rất phổ biến trong giới hipster.
my father has been barbu for as long as i can remember.
Bố tôi đã râu ria từ lâu như tôi vẫn nhớ.
the barbu professor lectured on ancient philosophy.
Giáo sư râu ria giảng dạy về triết học cổ đại.
after three months without shaving, he became quite barbu.
Sau ba tháng không cạo râu, anh ấy trở nên khá râu ria.
the barbu gentleman offered me his seat on the bus.
Ông gentleman râu ria đã nhường chỗ trên xe buýt cho tôi.
i prefer men who are slightly barbu.
Tôi thích những người đàn ông có chút râu ria.
the barbu cat sat on the windowsill watching the birds.
Con mèo râu ria ngồi trên cửa sổ nhìn chim chóc.
a bearded stranger approached me in the market.
Một người lạ râu ria đã tiếp cận tôi ở chợ.
the mysterious bearded man walked into the café.
Người đàn ông râu ria bí ẩn bước vào quán cà phê.
my uncle has become completely barbu these days.
Chú tôi đã trở nên hoàn toàn râu ria trong những ngày gần đây.
he looks very distinguished with his new barbu look.
Anh ấy trông rất lịch lãm với kiểu râu ria mới của mình.
a bearded fisherman was mending his nets by the river.
Một ngư dân râu ria đang vá lưới bên bờ sông.
the barbu style has become very popular among hipsters.
Phong cách râu ria đã trở nên rất phổ biến trong giới hipster.
my father has been barbu for as long as i can remember.
Bố tôi đã râu ria từ lâu như tôi vẫn nhớ.
the barbu professor lectured on ancient philosophy.
Giáo sư râu ria giảng dạy về triết học cổ đại.
after three months without shaving, he became quite barbu.
Sau ba tháng không cạo râu, anh ấy trở nên khá râu ria.
the barbu gentleman offered me his seat on the bus.
Ông gentleman râu ria đã nhường chỗ trên xe buýt cho tôi.
i prefer men who are slightly barbu.
Tôi thích những người đàn ông có chút râu ria.
the barbu cat sat on the windowsill watching the birds.
Con mèo râu ria ngồi trên cửa sổ nhìn chim chóc.
a bearded stranger approached me in the market.
Một người lạ râu ria đã tiếp cận tôi ở chợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay