barcharts

[Mỹ]//ˈbɑː.tʃɑːts//
[Anh]//ˈbɑːr.tʃɑːrts//

Dịch

n. Dạng số nhiều của barchart; các biểu diễn đồ họa dữ liệu bằng các thanh chữ nhật.
v. Dạng số thứ ba của động từ barchart; để biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ thanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

using barcharts

Sử dụng biểu đồ cột

create barcharts

Tạo biểu đồ cột

read barcharts

Đọc biểu đồ cột

barchart shows

Biểu đồ cột hiển thị

barchart displays

Biểu đồ cột hiển thị

the barchart

Biểu đồ cột

these barcharts

Những biểu đồ cột này

barchart data

Dữ liệu biểu đồ cột

analyze barcharts

Phân tích biểu đồ cột

compare barcharts

So sánh biểu đồ cột

Câu ví dụ

the barchart shows the quarterly sales data for last year.

Biểu đồ cột cho thấy dữ liệu doanh số theo quý trong năm ngoái.

i created a barchart to compare the performance of different products.

Tôi đã tạo một biểu đồ cột để so sánh hiệu suất của các sản phẩm khác nhau.

the report includes several barcharts illustrating market trends.

Báo cáo bao gồm nhiều biểu đồ cột minh họa xu hướng thị trường.

you can easily read this barchart to understand the distribution.

Bạn có thể dễ dàng đọc biểu đồ cột này để hiểu về sự phân bố.

the barchart displays the results of our customer survey.

Biểu đồ cột hiển thị kết quả khảo sát khách hàng của chúng tôi.

analysts often use barcharts to present statistical findings.

Các nhà phân tích thường sử dụng biểu đồ cột để trình bày các phát hiện thống kê.

this barchart represents the annual revenue growth over five years.

Biểu đồ cột này thể hiện sự tăng trưởng doanh thu hàng năm trong năm năm.

we need to generate a barchart showing the survey responses.

Chúng ta cần tạo một biểu đồ cột hiển thị các phản hồi khảo sát.

the presentation features colorful barcharts for better visual impact.

Bản trình bày có các biểu đồ cột màu sắc để tạo tác động thị giác tốt hơn.

students learn to interpret barcharts in data analysis courses.

Học sinh học cách diễn giải biểu đồ cột trong các khóa học phân tích dữ liệu.

the barchart compares the popularity of three different brands.

Biểu đồ cột so sánh độ phổ biến của ba thương hiệu khác nhau.

developers can build barcharts using various software tools.

Nhà phát triển có thể tạo biểu đồ cột bằng cách sử dụng nhiều công cụ phần mềm khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay