baritone

[Mỹ]/'bærɪtəʊn/
[Anh]/'bærə'ton/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giọng nam hoặc phạm vi giọng nói thấp hơn tenor nhưng cao hơn bass
adj. liên quan đến giọng baritone

Câu ví dụ

a baritone in excellent voice.

một giọng baritone tuyệt vời.

baritone voices; baritone parts.

giọng baritone; phần baritone.

He sang in his rich baritone.

Anh ấy hát bằng giọng baritone ấm áp của mình.

Do you sing bass or baritone?

Bạn hát giọng bass hay baritone?

A prepossessing performer with a beautiful baritone, Murray is tall,blond and Midwestern-looking.

Một nghệ sĩ biểu diễn cuốn hút với giọng baritone đẹp, Murray cao, vàng và có vẻ ngoài kiểu người ở Midwest.

If you start with his professional debut in Mexico at 16, singing as a baritone in zarzuela, Mr.Domingo has been before the public for 52 years.

Nếu bắt đầu từ buổi ra mắt chuyên nghiệp của anh ấy ở Mexico năm 16 tuổi, hát vai baritone trong zarzuela, thì ông Domingo đã đứng trước công chúng trong 52 năm.

The Baritone is similar to the Euphonium in terms of shape, pitch and range, except that the larger bore of the Euphonium gives its lower notes a broader and mellower timbre.

Baritone tương tự như Euphonium về hình dạng, cao độ và âm sắc, ngoại trừ việc lỗ khoan lớn hơn của Euphonium mang lại âm sắc rộng hơn và ấm áp hơn cho các nốt thấp hơn của nó.

A: thank you for asking, very glad to answer your question. he is a tenor, not a baritone for sure. we call spinto who can sing Puccini and Verdi tenor roles in italian opera.

A: Cảm ơn vì đã hỏi, rất vui được trả lời câu hỏi của bạn. Anh ấy là một tenor, chắc chắn không phải là baritone. Chúng tôi gọi là spinto những người có thể hát các vai tenor của Puccini và Verdi trong opera tiếng Ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay