| số nhiều | barkeepers |
barkeeper's duties
nhiệm vụ của người pha chế
behind the barkeeper
phía sau người pha chế
the friendly barkeeper
người pha chế thân thiện
tip the barkeeper
boa cho người pha chế
greet the barkeeper
chào người pha chế
the barkeeper served drinks with a smile.
người pha chế rót đồ uống cho khách với nụ cười.
many locals prefer to chat with the barkeeper.
nhiều người dân địa phương thích trò chuyện với người pha chế.
the barkeeper knows all the regular customers.
người pha chế biết tất cả những khách hàng quen thuộc.
she asked the barkeeper for a recommendation.
cô ấy hỏi người pha chế xin một lời giới thiệu.
the barkeeper mixed a special cocktail for the guests.
người pha chế đã pha một loại cocktail đặc biệt cho khách.
after work, the barkeeper enjoys a drink himself.
sau giờ làm việc, người pha chế tự mình thưởng thức một ly đồ uống.
the barkeeper cleaned the bar after closing time.
người pha chế dọn dẹp quán bar sau giờ đóng cửa.
he was trained as a barkeeper in a famous bar.
anh ấy được đào tạo làm người pha chế tại một quán bar nổi tiếng.
the barkeeper entertained the customers with stories.
người pha chế làm cho khách vui vẻ bằng những câu chuyện.
the barkeeper recommended a local craft beer.
người pha chế giới thiệu một loại bia thủ công địa phương.
barkeeper's duties
nhiệm vụ của người pha chế
behind the barkeeper
phía sau người pha chế
the friendly barkeeper
người pha chế thân thiện
tip the barkeeper
boa cho người pha chế
greet the barkeeper
chào người pha chế
the barkeeper served drinks with a smile.
người pha chế rót đồ uống cho khách với nụ cười.
many locals prefer to chat with the barkeeper.
nhiều người dân địa phương thích trò chuyện với người pha chế.
the barkeeper knows all the regular customers.
người pha chế biết tất cả những khách hàng quen thuộc.
she asked the barkeeper for a recommendation.
cô ấy hỏi người pha chế xin một lời giới thiệu.
the barkeeper mixed a special cocktail for the guests.
người pha chế đã pha một loại cocktail đặc biệt cho khách.
after work, the barkeeper enjoys a drink himself.
sau giờ làm việc, người pha chế tự mình thưởng thức một ly đồ uống.
the barkeeper cleaned the bar after closing time.
người pha chế dọn dẹp quán bar sau giờ đóng cửa.
he was trained as a barkeeper in a famous bar.
anh ấy được đào tạo làm người pha chế tại một quán bar nổi tiếng.
the barkeeper entertained the customers with stories.
người pha chế làm cho khách vui vẻ bằng những câu chuyện.
the barkeeper recommended a local craft beer.
người pha chế giới thiệu một loại bia thủ công địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay