baronetages

[US]/bɑːrˈoʊnɪtˌdʒiːz/
[UK]/buh-ROH-nih-tijz/

Translation

n. một tước hiệu di truyền của quý tộc xếp hạng dưới tước hiệu bá tước và trên tước hiệu hiệp sĩ, được tạo ra bởi một vị vua hoặc quân chủ.

Phrases & Collocations

baronetages across europe

các tước vị baronet trên khắp châu Âu

researching ancient baronetages

nghiên cứu về các tước vị baronet cổ đại

Example Sentences

baronetages can be inherited through family lineage.

các tước vị baronet có thể được thừa kế qua dòng dõi gia đình.

many baronetages were created during the 17th century.

nhiều tước vị baronet đã được tạo ra trong thế kỷ 17.

baronetages often come with certain privileges.

các tước vị baronet thường đi kèm với một số đặc quyền nhất định.

he was proud of his family's long history of baronetages.

anh ấy tự hào về lịch sử lâu dài của gia đình anh ấy với các tước vị baronet.

baronetages are typically awarded by the monarch.

các tước vị baronet thường được trao bởi nhà quân chủ.

some baronetages have fallen into obscurity over time.

một số tước vị baronet đã rơi vào quên lãng theo thời gian.

researching baronetages can reveal fascinating family stories.

nghiên cứu về các tước vị baronet có thể tiết lộ những câu chuyện gia đình thú vị.

baronetages reflect the social hierarchy of their time.

các tước vị baronet phản ánh hệ thống phân cấp xã hội của thời đại của chúng.

he was fascinated by the history of british baronetages.

anh ấy bị cuốn hút bởi lịch sử của các tước vị baronet của Anh.

baronetages can sometimes lead to political influence.

các tước vị baronet đôi khi có thể dẫn đến ảnh hưởng chính trị.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now