barrelmaker

[Mỹ]/ˈbærəlˌmeɪkə/
[Anh]/ˈbærəlˌmeɪkər/

Dịch

n. người làm thùng gỗ; thợ làm thùng gỗ.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled barrelmaker

thợ làm thùng giỏi

local barrelmaker

thợ làm thùng địa phương

master barrelmaker

thợ làm thùng bậc thầy

veteran barrelmaker

thợ làm thùng dày dặn kinh nghiệm

busy barrelmaker

thợ làm thùng bận rộn

barrelmaker tools

dụng cụ của thợ làm thùng

barrelmaker shop

cửa hàng của thợ làm thùng

barrelmakers guild

hội thợ làm thùng

barrelmaker apprentice

đệ tử của thợ làm thùng

retired barrelmaker

thợ làm thùng đã nghỉ hưu

Câu ví dụ

the barrelmaker repaired a broken cask before the harvest festival.

Người làm thùng phi đã sửa chữa một thùng bị hỏng trước lễ hội thu hoạch.

a skilled barrelmaker shapes oak staves with a drawknife.

Một người làm thùng phi lành nghề tạo hình các mảng gỗ sồi bằng một con rọc.

the barrelmaker hammered the hoops tight to stop the leak.

Người làm thùng phi đóng chặt các vòng bằng búa để ngăn rò rỉ.

at the coopers guild, the barrelmaker apprenticed for seven years.

Tại phường thợ thùng, người làm thùng phi đã học việc trong bảy năm.

the barrelmaker delivered a fresh wine barrel to the cellar.

Người làm thùng phi đã giao một thùng rượu vang mới cho tầng hầm.

during the workshop tour, the barrelmaker demonstrated steam bending.

Trong chuyến tham quan xưởng, người làm thùng phi đã trình bày về uốn bằng hơi nước.

the barrelmaker inspected the grain of each stave for defects.

Người làm thùng phi đã kiểm tra các thớ gỗ của từng mảng gỗ để tìm lỗi.

local brewers hired a barrelmaker to craft aging barrels.

Các nhà sản xuất bia địa phương đã thuê một người làm thùng phi để chế tạo các thùng ủ rượu.

the barrelmaker planed the rim smooth for a snug-fitting lid.

Người làm thùng phi đã gọt nhẵn vành để vừa với nắp.

after a fire, the barrelmaker replaced charred hoops and staves.

Sau một đám cháy, người làm thùng phi đã thay thế các vòng và mảng gỗ bị cháy.

the barrelmaker sealed the joints with reeds and hot water.

Người làm thùng phi đã bịt kín các khớp bằng các cây tầm tước và nước nóng.

for the distillery, the barrelmaker built a small batch of bourbon barrels.

Đối với nhà máy chưng cất, người làm thùng phi đã chế tạo một lô nhỏ các thùng bourbon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay