Bart Simpson
Bart Simpson
bartender
nhà pha chế
bartending school
trường dạy pha chế
Don't play recklessly late night on public transit or BART or things with these.
Đừng chơi bời, thiếu trách nhiệm vào đêm muộn trên phương tiện công cộng hoặc BART hoặc những thứ tương tự.
Nguồn: Stanford Open Course: Negotiation SkillsThe Bay Area Rapid Transit (BART) system in and around San Francisco has connected the early detection system to its rail service.
Hệ thống Bay Area Rapid Transit (BART) ở và xung quanh San Francisco đã kết nối hệ thống phát hiện sớm với dịch vụ tàu hỏa của nó.
Nguồn: VOA Special July 2019 CollectionThe trains are set to run in the San Francisco Bay Area on Wednesday while negociations continue over a new contract for BART transit workers.
Các chuyến tàu sẽ được chạy trong khu vực Bay Area của San Francisco vào thứ Tư trong khi các cuộc đàm phán tiếp tục về một hợp đồng mới cho người lao động vận tải BART.
Nguồn: AP Listening October 2013 CollectionAfter a day spent at a barbecue with family and friends in Martinez, Calif., on July 22, 18-year-old Nia Wilson and her sister Letifah, 26, were in the busy MacArthur BART station, waiting for a train to their Oakland home.
Sau một ngày dành ở một buổi nướng thịt với gia đình và bạn bè ở Martinez, California, vào ngày 22 tháng 7, Nia Wilson, 18 tuổi, và em gái Letifah, 26 tuổi, đã có mặt tại ga MacArthur BART đông đúc, chờ tàu về nhà ở Oakland.
Nguồn: People MagazineKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay