basalts

[Mỹ]/ˈbæsəlts/
[Anh]/ˈbæsəlts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đá mácma chủ yếu được cấu tạo từ các khoáng silicat tối màu và thường có kích thước hạt từ mịn đến trung bình.; gốm đen giống như bazan.

Cụm từ & Cách kết hợp

basalt formations

các kiến tạo đá bazan

volcanic basalts

bazan núi lửa

oceanic basalts

bazan đại dương

basalt columns

các cột đá bazan

basalt rock samples

các mẫu đá bazan

ancient basalts

bazan cổ đại

basalt flow patterns

các kiểu hình dòng chảy bazan

geological basalts

bazan địa chất

basalt weathering

sự phong hóa của đá bazan

basalts and andesites

bazan và anđezit

Câu ví dụ

the landscape was dominated by dark basalts.

khung cảnh bị chi phối bởi những đá bazan màu tối.

basalts are commonly found in volcanic regions.

Đá bazan thường được tìm thấy ở các vùng núi lửa.

scientists study basalts to understand earth's crust.

Các nhà khoa học nghiên cứu đá bazan để hiểu lớp vỏ Trái Đất.

basalts can form unique geological structures.

Đá bazan có thể tạo ra các cấu trúc địa chất độc đáo.

we collected samples of basalts for analysis.

Chúng tôi đã thu thập các mẫu đá bazan để phân tích.

basalts are rich in iron and magnesium.

Đá bazan giàu sắt và magiê.

many islands are composed mainly of basalts.

Nhiều hòn đảo chủ yếu được tạo thành từ đá bazan.

basalts can provide insights into volcanic activity.

Đá bazan có thể cung cấp thông tin chi tiết về hoạt động núi lửa.

the texture of basalts varies depending on their formation.

Kết cấu của đá bazan khác nhau tùy thuộc vào quá trình hình thành của chúng.

basalts are used in construction due to their durability.

Đá bazan được sử dụng trong xây dựng vì độ bền của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay