watson-crick basepairs
đôi bazơ Watson-Crick
complementary basepairs
đôi bazơ bổ sung
mismatched basepairs
đôi bazơ không khớp
hydrogen-bonded basepairs
đôi bazơ liên kết hydro
canonically basepaired
đôi bazơ theo cách điển hình
basepairs per turn
số cặp bazơ mỗi vòng xoắn
thousand basepairs
nghìn cặp bazơ
guanine-cytosine basepairs
đôi bazơ guanine-xitozin
adenine-thymine basepairs
đôi bazơ adenine-tymin
basepairs with
đôi bazơ với
scientists sequenced the human genome, identifying approximately three billion basepairs in each cell.
Những nhà khoa học đã giải mã bộ gen người, xác định khoảng ba tỷ cặp bazơ trong mỗi tế bào.
the stability of dna depends on the number of hydrogen bonds between basepairs.
Độ ổn định của DNA phụ thuộc vào số lượng liên kết hydro giữa các cặp bazơ.
researchers discovered a mutation in a single basepair that causes this genetic disorder.
Những nhà nghiên cứu đã phát hiện một đột biến trong một cặp bazơ duy nhất gây ra rối loạn di truyền này.
the dna polymerase enzyme ensures correct basepairing during replication.
Enzyme DNA polymerase đảm bảo sự ghép cặp bazơ đúng trong quá trình nhân đôi.
gc basepairs are more stable than at basepairs due to additional hydrogen bonds.
Các cặp bazơ GC ổn định hơn các cặp bazơ AT do có thêm liên kết hydro.
bioinformaticians analyze millions of basepairs to identify genetic variations.
Các chuyên gia sinh tin học phân tích hàng triệu cặp bazơ để xác định các biến thể di truyền.
the crispr-cas9 system allows scientists to edit specific basepairs in the genome.
Hệ thống CRISPR-Cas9 cho phép các nhà khoa học chỉnh sửa các cặp bazơ cụ thể trong bộ gen.
complementary basepairs form the foundation of dna's double helix structure.
Các cặp bazơ bổ sung tạo nên nền tảng cho cấu trúc xoắn kép của DNA.
genetic counselors explain how basepair mutations can be inherited.
Các tư vấn viên di truyền giải thích cách đột biến cặp bazơ có thể được di truyền.
the bacteriophage genome contains over fifty thousand basepairs.
Bộ gen của phage vi khuẩn chứa hơn năm mươi nghìn cặp bazơ.
errors in basepairing can lead to genetic diseases or cancer.
Sai sót trong ghép cặp bazơ có thể dẫn đến các bệnh di truyền hoặc ung thư.
molecular biologists use fluorescent markers to visualize individual basepairs.
Các nhà sinh học phân tử sử dụng các dấu hiệu huỳnh quang để quan sát từng cặp bazơ riêng lẻ.
the mutation rate is approximately one basepair per ten billion cell divisions.
Tỷ lệ đột biến khoảng một cặp bazơ trên mười tỷ lần phân chia tế bào.
watson-crick basepairs
đôi bazơ Watson-Crick
complementary basepairs
đôi bazơ bổ sung
mismatched basepairs
đôi bazơ không khớp
hydrogen-bonded basepairs
đôi bazơ liên kết hydro
canonically basepaired
đôi bazơ theo cách điển hình
basepairs per turn
số cặp bazơ mỗi vòng xoắn
thousand basepairs
nghìn cặp bazơ
guanine-cytosine basepairs
đôi bazơ guanine-xitozin
adenine-thymine basepairs
đôi bazơ adenine-tymin
basepairs with
đôi bazơ với
scientists sequenced the human genome, identifying approximately three billion basepairs in each cell.
Những nhà khoa học đã giải mã bộ gen người, xác định khoảng ba tỷ cặp bazơ trong mỗi tế bào.
the stability of dna depends on the number of hydrogen bonds between basepairs.
Độ ổn định của DNA phụ thuộc vào số lượng liên kết hydro giữa các cặp bazơ.
researchers discovered a mutation in a single basepair that causes this genetic disorder.
Những nhà nghiên cứu đã phát hiện một đột biến trong một cặp bazơ duy nhất gây ra rối loạn di truyền này.
the dna polymerase enzyme ensures correct basepairing during replication.
Enzyme DNA polymerase đảm bảo sự ghép cặp bazơ đúng trong quá trình nhân đôi.
gc basepairs are more stable than at basepairs due to additional hydrogen bonds.
Các cặp bazơ GC ổn định hơn các cặp bazơ AT do có thêm liên kết hydro.
bioinformaticians analyze millions of basepairs to identify genetic variations.
Các chuyên gia sinh tin học phân tích hàng triệu cặp bazơ để xác định các biến thể di truyền.
the crispr-cas9 system allows scientists to edit specific basepairs in the genome.
Hệ thống CRISPR-Cas9 cho phép các nhà khoa học chỉnh sửa các cặp bazơ cụ thể trong bộ gen.
complementary basepairs form the foundation of dna's double helix structure.
Các cặp bazơ bổ sung tạo nên nền tảng cho cấu trúc xoắn kép của DNA.
genetic counselors explain how basepair mutations can be inherited.
Các tư vấn viên di truyền giải thích cách đột biến cặp bazơ có thể được di truyền.
the bacteriophage genome contains over fifty thousand basepairs.
Bộ gen của phage vi khuẩn chứa hơn năm mươi nghìn cặp bazơ.
errors in basepairing can lead to genetic diseases or cancer.
Sai sót trong ghép cặp bazơ có thể dẫn đến các bệnh di truyền hoặc ung thư.
molecular biologists use fluorescent markers to visualize individual basepairs.
Các nhà sinh học phân tử sử dụng các dấu hiệu huỳnh quang để quan sát từng cặp bazơ riêng lẻ.
the mutation rate is approximately one basepair per ten billion cell divisions.
Tỷ lệ đột biến khoảng một cặp bazơ trên mười tỷ lần phân chia tế bào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay