bashers

[US]/[ˈbæʃ.ə(r)]/
[UK]/[ˈbæʃ.ɚ]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người chỉ trích hoặc tấn công ai đó hoặc điều gì đó, thường là một cách hung hăng; Những người thích hoặc tham gia vào các hoạt động "dìm hàng", đặc biệt là trên mạng; Một người quá nghiêm khắc hoặc tiêu cực.

Phrases & Collocations

online bashers

kẻ buông lời chỉ trích trên mạng

trolling bashers

kẻ tung tin giả và buông lời chỉ trích

bashers online

kẻ buông lời chỉ trích trên mạng

dealing with bashers

xử lý với những kẻ buông lời chỉ trích

ignoring bashers

bỏ qua những kẻ buông lời chỉ trích

blocking bashers

chặn những kẻ buông lời chỉ trích

hate bashers

những kẻ buông lời chỉ trích đầy thù hận

keyboard bashers

kẻ buông lời chỉ trích trên bàn phím

Example Sentences

the online forum was full of anonymous bashers targeting the actress.

Diễn đàn trực tuyến tràn ngập những kẻ chỉ trích ẩn danh nhắm vào nữ diễn viên.

we tried to ignore the relentless bashers on social media.

Chúng tôi đã cố gắng bỏ qua những kẻ chỉ trích không ngừng nghỉ trên mạng xã hội.

the band faced a wave of harsh bashers after the controversial performance.

Ban nhạc phải đối mặt với làn sóng chỉ trích gay gắt sau buổi biểu diễn gây tranh cãi.

don't let the bashers get you down; focus on your goals.

Đừng để những kẻ chỉ trích làm bạn xuống tinh thần; hãy tập trung vào mục tiêu của bạn.

the article received a lot of negative comments from online bashers.

Bài viết nhận được rất nhiều bình luận tiêu cực từ những kẻ chỉ trích ẩn danh trên mạng.

he blocked the persistent bashers who were harassing his family.

Anh ấy đã chặn những kẻ chỉ trích dai dẳng đang quấy rối gia đình anh ấy.

the politician's speech drew criticism from vocal bashers in the audience.

Bài phát biểu của chính trị gia đã vấp phải những lời chỉ trích từ những kẻ chỉ trích ồn ào trong khán giả.

she learned to deal with the constant bashers and move on.

Cô ấy đã học cách đối phó với những kẻ chỉ trích liên tục và tiếp tục.

the company responded to the bashers with a public statement.

Công ty đã trả lời những kẻ chỉ trích bằng một tuyên bố công khai.

he accused the bashers of spreading misinformation and negativity.

Anh ta cáo buộc những kẻ chỉ trích lan truyền thông tin sai lệch và tiêu cực.

the team had to filter out the toxic bashers from their fan base.

Đội ngũ phải loại bỏ những kẻ chỉ trích độc hại khỏi cộng đồng người hâm mộ của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now