negative

[Mỹ]/ˈneɡətɪv/
[Anh]/ˈneɡətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. từ chối; nghi ngờ; bi quan; đối lập
n. sự phủ nhận; sự từ chối; sự phủ định

Cụm từ & Cách kết hợp

negative effect

tác động tiêu cực

positive and negative

tích cực và tiêu cực

negative influence

tác động tiêu cực

negative pressure

áp suất âm

in the negative

trong tiêu cực

negative correlation

tương quan âm

negative feedback

phản hồi tiêu cực

negative ion

ion âm

negative growth

tăng trưởng âm

negative attitude

thái độ tiêu cực

negative transfer

truyền âm

negative factor

yếu tố tiêu cực

negative sequence

dãy số âm

negative electrode

điện cực âm

negative temperature

nhiệt độ âm

negative charge

điện tích âm

negative value

giá trị âm

gram negative

gram âm tính

false negative

âm tính giả

Câu ví dụ

think positive, not negative

suy nghĩ tích cực, không tiêu cực

Ví dụ thực tế

I'll pick up the negatives later. - Thank you.

Tôi sẽ nhận lấy những điều tiêu cực sau. - Cảm ơn.

Nguồn: Prosecution witness

Hey, woo, woo, why is the air in here so negative?

Này, woo, woo, tại sao không khí ở đây lại tiêu cực đến vậy?

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

And he turns a negative into a positive.

Và anh ấy biến một điều tiêu cực thành một điều tích cực.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

But it's more than just a negative.

Nhưng nó còn hơn cả một điều tiêu cực.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

Oh, I don't want to seem too negative!

Ồ, tôi không muốn tỏ ra quá tiêu cực!

Nguồn: BEC Higher Listening Past Papers (Volume 3)

So we have the negative before " what I said" .

Vì vậy, chúng ta có điều tiêu cực trước " những gì tôi đã nói".

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

If it comes back negative, that's a friendly.

Nếu nó trở lại là tiêu cực, thì đó là một điều tốt.

Nguồn: VOA Standard February 2013 Collection

That's the only negative I would say about it.

Đó là điều tiêu cực duy nhất tôi sẽ nói về nó.

Nguồn: 6 Minute English

These are generally considered to be negative words.

Chúng thường được coi là những từ tiêu cực.

Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)

They measured each roommate's tendency towards negative thinking.

Họ đo lường xu hướng suy nghĩ tiêu cực của mỗi người bạn cùng phòng.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay