basophile

[Mỹ]/[ˈbæsɒfaɪl]/
[Anh]/[ˈbæsəˌfaɪl]/

Dịch

n. Một tế bào bạch cầu chứa hạt trong tế bào chất của nó mà dễ dàng nhuộm màu bằng thuốc nhuộm cơ bản; Một người bị thu hút bởi những người cùng giới tính.
Word Forms
số nhiềubasophiles

Cụm từ & Cách kết hợp

basophile count

tỷ lệ baso

identifying basophiles

nhận diện bạch cầu ưa base

high basophile levels

mức baso cao

basophile activation

kích hoạt bạch cầu ưa base

basophile morphology

hình thái học của bạch cầu ưa base

increased basophiles

tăng bạch cầu ưa base

basophile degranulation

giải phóng hạt của bạch cầu ưa base

testing for basophiles

kiểm tra baso

basophile presence

sự hiện diện của bạch cầu ưa base

basophile reaction

phản ứng của bạch cầu ưa base

Câu ví dụ

the basophile count was elevated in his blood sample.

Số lượng basophil của anh ấy đã tăng cao trong mẫu máu.

a basophile reaction is often associated with allergic responses.

Phản ứng basophil thường liên quan đến các phản ứng dị ứng.

the pathologist identified several basophile-rich areas in the tissue.

Bác sĩ bệnh lý đã xác định được một số vùng giàu basophil trong mô.

increased basophile numbers can indicate a parasitic infection.

Số lượng basophil tăng lên có thể cho thấy nhiễm trùng ký sinh.

we observed basophile degranulation under the microscope.

Chúng tôi quan sát thấy hiện tượng giải phóng hạt basophil dưới kính hiển vi.

the bone marrow aspirate showed a significant basophile population.

Mẫu tủy xương cho thấy một quần thể basophil đáng kể.

certain drugs can stimulate basophile activation and release.

Một số loại thuốc có thể kích thích hoạt hóa và giải phóng basophil.

the basophile morphology appeared normal under the light microscope.

Hình thái basophil có vẻ bình thường dưới kính hiển vi quang học.

we are investigating the role of basophile mediators in asthma.

Chúng tôi đang điều tra vai trò của các chất trung gian basophil trong bệnh hen suyễn.

the patient's basophile activation factor was significantly higher.

Hệ số kích hoạt basophil của bệnh nhân cao hơn đáng kể.

the study focused on basophile recruitment to inflammatory sites.

Nghiên cứu tập trung vào sự tuyển mộ basophil đến các vị trí viêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay