basophilias

[Mỹ]/bəˈsɒfɪliːəs/
[Anh]/bəˈsoʊˌfɪliəs/

Dịch

n. Một tình trạng được đặc trưng bởi số lượng basophil tăng lên trong máu hoặc mô.

Cụm từ & Cách kết hợp

study of basophilias

nghiên cứu về tăng baso

basophilias and allergies

tăng baso và dị ứng

treatment for basophilias

điều trị cho tăng baso

symptoms of basophilias

triệu chứng của tăng baso

causes of basophilias

nguyên nhân gây ra tăng baso

complications from basophilias

biến chứng từ tăng baso

Câu ví dụ

basophilias can be a sign of allergic reactions.

bệnh ưa kiềm có thể là dấu hiệu của phản ứng dị ứng.

doctors often check basophilias in blood tests.

các bác sĩ thường kiểm tra bệnh ưa kiềm trong các xét nghiệm máu.

understanding basophilias is important for diagnosing certain conditions.

hiểu về bệnh ưa kiềm rất quan trọng để chẩn đoán một số tình trạng nhất định.

high levels of basophilias can indicate chronic inflammation.

mức độ cao của bệnh ưa kiềm có thể cho thấy tình trạng viêm mãn tính.

basophilias may also be associated with certain infections.

bệnh ưa kiềm cũng có thể liên quan đến một số nhiễm trùng.

research on basophilias continues to evolve in the medical field.

nghiên cứu về bệnh ưa kiềm tiếp tục phát triển trong lĩnh vực y học.

patients with basophilias might require further evaluation.

bệnh nhân bị bệnh ưa kiềm có thể cần thêm đánh giá.

basophilias can sometimes complicate the diagnosis of allergies.

bệnh ưa kiềm đôi khi có thể gây khó khăn cho việc chẩn đoán dị ứng.

monitoring basophilias can help manage allergic conditions.

theo dõi bệnh ưa kiềm có thể giúp kiểm soát các tình trạng dị ứng.

increased basophilias may suggest a need for allergy testing.

mức bệnh ưa kiềm tăng cao có thể cho thấy sự cần thiết phải làm các xét nghiệm dị ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay