basques

[Mỹ]/[ˈbæskz]/
[Anh]/[ˈbæskz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của dân tộc sống trong dãy núi Pyrenees giữa Tây Ban Nha và Pháp; ngôn ngữ được người Basque nói; khu vực cư trú của người Basque

Cụm từ & Cách kết hợp

basque country

Quốc gia Basque

basques dance

Điệu múa Basque

basque language

Ngôn ngữ Basque

basques live

Sự sống của người Basque

basque cuisine

Ẩm thực Basque

basque tradition

Tradition Basque

basque people

Dân tộc Basque

basques celebrate

Người Basque tổ chức lễ hội

basque architecture

Kiến trúc Basque

basque culture

Văn hóa Basque

Câu ví dụ

she wore a beautiful red basque with intricate lace detailing.

Cô ấy mặc một chiếc basque đỏ đẹp với chi tiết ren tinh xảo.

the historical basques of the region are known for their unique design.

Các chiếc basque lịch sử của khu vực này nổi tiếng với thiết kế độc đáo.

he admired the craftsmanship of the antique basques on display.

Anh ấy ngưỡng mộ tay nghề của những chiếc basque cổ điển đang được trưng bày.

the basques were often made of sturdy canvas or linen.

Các chiếc basque thường được làm từ vải bạt hoặc vải lanh bền chắc.

many vintage basques feature boning for added support.

Nhiều chiếc basque cổ điển có khung xương để tăng cường độ hỗ trợ.

she researched the history of basques in 19th-century europe.

Cô ấy nghiên cứu về lịch sử của basque ở châu Âu thế kỷ 19.

the museum showcased a collection of rare basques from the victorian era.

Bảo tàng trưng bày bộ sưu tập các chiếc basque quý hiếm từ thời đại Victoria.

the basques were essential undergarments for women in the past.

Các chiếc basque là quần lót cần thiết cho phụ nữ trong quá khứ.

she carefully restored the delicate basques to their original condition.

Cô ấy cẩn thận phục hồi những chiếc basque mong manh trở lại trạng thái ban đầu.

the pattern for the basques was passed down through generations.

Mẫu thiết kế cho các chiếc basque được truyền lại qua nhiều thế hệ.

the basques provided a smooth silhouette under dresses.

Các chiếc basque tạo ra đường nét mượt mà dưới váy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay