basseting

[Mỹ]/ˈbæsɪtɪŋ/
[Anh]/ˈbæ.sɛˌtɪŋ/

Dịch

n.Hành động tắm nắng; trạng thái được tắm trong ánh nắng hoặc sự ấm áp.
v.Để phơi ra ánh nắng hoặc sự ấm áp; để tắm nắng.

Cụm từ & Cách kết hợp

basseting for talent

tìm kiếm tài năng

actively basseting opportunities

chủ động tìm kiếm cơ hội

conducting basseting activities

tiến hành các hoạt động tìm kiếm

Câu ví dụ

he is basseting his skills in graphic design.

anh ấy đang trau dồi kỹ năng thiết kế đồ họa của mình.

she spent the weekend basseting her knowledge of cooking.

cô ấy đã dành cả cuối tuần để nâng cao kiến thức về nấu ăn của mình.

they are basseting their understanding of the project requirements.

họ đang trau dồi sự hiểu biết về các yêu cầu dự án của họ.

we need to start basseting our marketing strategies.

chúng ta cần bắt đầu trau dồi các chiến lược tiếp thị của mình.

the team is basseting their performance metrics.

đội ngũ đang trau dồi các số liệu hiệu suất của họ.

he is basseting his public speaking abilities for the conference.

anh ấy đang trau dồi khả năng thuyết trình trước công chúng của mình cho hội nghị.

she is basseting her networking skills to meet new clients.

cô ấy đang trau dồi kỹ năng giao tiếp của mình để gặp gỡ khách hàng mới.

they are basseting their financial literacy for better investments.

họ đang trau dồi kiến thức tài chính của mình để đầu tư tốt hơn.

he is basseting his language proficiency before traveling abroad.

anh ấy đang trau dồi khả năng ngôn ngữ của mình trước khi đi nước ngoài.

we are basseting our teamwork skills through group activities.

chúng ta đang trau dồi kỹ năng làm việc nhóm của mình thông qua các hoạt động nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay