bastardizing

[Mỹ]/ˈbɑːstəraɪz/
[Anh]/ˈbæs.tərˌdaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v làm hỏng hoặc làm cho cái gì đó không tinh khiết; làm giảm chất lượng của nó.; xuyên tạc hoặc lạm dụng ngôn ngữ; sử dụng nó một cách cẩu thả hoặc không thích hợp.; tuyên bố ai đó là không hợp pháp hoặc sinh ra ngoài giá thú.

Cụm từ & Cách kết hợp

bastardize the language

làm méo mó ngôn ngữ

bastardize the system

làm méo mó hệ thống

Câu ví dụ

some people believe that modern art has been bastardized by commercial interests.

một số người tin rằng nghệ thuật hiện đại đã bị bóp méo bởi lợi ích thương mại.

it's frustrating to see how the original story has been bastardized in the movie adaptation.

thật khó chịu khi thấy câu chuyện gốc đã bị bóp méo trong phim chuyển thể.

they worry that the new policy will bastardize the quality of education.

họ lo ngại rằng chính sách mới sẽ làm giảm chất lượng giáo dục.

the chef was criticized for bastardizing traditional recipes.

người đầu bếp bị chỉ trích vì đã làm sai lệch các công thức truyền thống.

many fans feel that the sequel has bastardized the beloved characters.

nhiều người hâm mộ cảm thấy rằng phần tiếp theo đã làm hỏng các nhân vật được yêu thích.

he argued that the language is being bastardized by slang and social media.

anh ta cho rằng ngôn ngữ đang bị bóp méo bởi tiếng lóng và mạng xã hội.

some critics claim that the genre has been bastardized over the years.

một số nhà phê bình cho rằng thể loại này đã bị bóp méo theo những năm tháng.

they fear that the essence of the culture will be bastardized by globalization.

họ lo sợ rằng bản chất của văn hóa sẽ bị bóp méo bởi toàn cầu hóa.

the adaptation was accused of bastardizing the author's original vision.

bản chuyển thể bị cáo buộc đã làm sai lệch tầm nhìn ban đầu của tác giả.

he believes that the internet has bastardized the way we communicate.

anh ta tin rằng internet đã làm hỏng cách chúng ta giao tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay