batangas

[Mỹ]/bɑːtænˈɡæs/
[Anh]/bəˈtæŋɡæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành phố ở Philippines nằm trên bờ tây nam của đảo Luzon.

Cụm từ & Cách kết hợp

batangas province

tỉnh batangas

visit batangas

tham quan batangas

travel to batangas

du lịch đến batangas

food in batangas

ẩm thực ở batangas

beaches of batangas

những bãi biển của batangas

batangas city

thành phố batangas

explore batangas

khám phá batangas

hiking in batangas

leo núi ở batangas

Câu ví dụ

batangas is known for its beautiful beaches.

Batangas nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp.

many tourists visit batangas every year.

Nhiều khách du lịch đến Batangas mỗi năm.

batangas offers a variety of water sports activities.

Batangas cung cấp nhiều hoạt động thể thao dưới nước.

we spent our vacation in batangas last summer.

Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ của mình ở Batangas vào mùa hè năm ngoái.

batangas is famous for its diving spots.

Batangas nổi tiếng với các điểm lặn.

there are many resorts in batangas.

Có rất nhiều khu nghỉ dưỡng ở Batangas.

batangas is a great place for family gatherings.

Batangas là một nơi tuyệt vời để tụ họp gia đình.

we enjoyed fresh seafood in batangas.

Chúng tôi đã tận hưởng hải sản tươi ngon ở Batangas.

batangas has a rich cultural heritage.

Batangas có một di sản văn hóa phong phú.

many locals are friendly in batangas.

Nhiều người dân địa phương thân thiện ở Batangas.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay