bathrobes

[Mỹ]/bɑːθrəʊbz/
[Anh]/baθroʊbz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại áo choàng rộng rãi được mặc để giữ ấm sau khi tắm hoặc tắm vòi sen.

Cụm từ & Cách kết hợp

bathrobes for guests

áo choàng tắm cho khách

fluffy bathrobes

áo choàng tắm lông thú

matching bathrobes

áo choàng tắm phù hợp

hotel bathrobes

áo choàng tắm khách sạn

luxurious bathrobes

áo choàng tắm sang trọng

plush bathrobes

áo choàng tắm êm ái

cotton bathrobes

áo choàng tắm cotton

personalized bathrobes

áo choàng tắm được cá nhân hóa

bathrobe set

bộ áo choàng tắm

Câu ví dụ

she loves to wear her fluffy bathrobes in the morning.

Cô ấy thích mặc áo choàng tắm lông thú của mình vào buổi sáng.

after a long day, nothing feels better than slipping into a cozy bathrobe.

Sau một ngày dài, không gì tuyệt vời hơn là khoác lên người một chiếc áo choàng tắm ấm áp.

they gave us matching bathrobes as a wedding gift.

Họ tặng chúng tôi một bộ áo choàng tắm phù hợp như một món quà cưới.

bathrobes are perfect for lounging around the house.

Áo choàng tắm rất lý tưởng để thư giãn trong nhà.

he always hangs his bathrobe on the bathroom door.

Anh ấy luôn treo áo choàng tắm lên cửa phòng tắm.

she purchased a luxurious silk bathrobe for her spa day.

Cô ấy đã mua một chiếc áo choàng tắm lụa sang trọng cho ngày spa của mình.

bathrobes come in various styles and materials.

Áo choàng tắm có nhiều kiểu dáng và chất liệu khác nhau.

he wrapped himself in a warm bathrobe after his shower.

Anh ấy khoác lên người một chiếc áo choàng tắm ấm áp sau khi tắm.

she enjoys reading a book while wearing her bathrobe.

Cô ấy thích đọc sách khi mặc áo choàng tắm của mình.

bathrobes are often used in hotels for guest comfort.

Áo choàng tắm thường được sử dụng trong khách sạn để tiện nghi cho khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay