battledore

[Mỹ]/ˈbætəldɔːr/
[Anh]/ˈbætəldɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vật phẳng, nhẹ được sử dụng trong trò chơi battledore và shuttlecock. ; Một cái bảng kiểu cũ được sử dụng để giặt quần áo hoặc nướng bánh.
Word Forms
số nhiềubattledores

Cụm từ & Cách kết hợp

battledore and shuttlecock

cầu lông

Câu ví dụ

the children played with a battledore and shuttlecock in the park.

Những đứa trẻ chơi battledore và shuttlecock trong công viên.

she learned how to use a battledore to improve her coordination.

Cô ấy học cách sử dụng battledore để cải thiện sự phối hợp của mình.

in ancient times, battledores were popular among children.

Ngày xưa, battledore rất phổ biến trong các em.

he crafted a beautiful battledore from wood and feathers.

Anh ấy đã tạo ra một chiếc battledore đẹp từ gỗ và lông.

the game of battledore and shuttlecock is a traditional pastime.

Trò chơi battledore và shuttlecock là một thú tiêu khiển truyền thống.

they organized a battledore tournament at the school.

Họ đã tổ chức một giải đấu battledore tại trường học.

using a battledore requires skill and practice.

Sử dụng battledore đòi hỏi kỹ năng và luyện tập.

he introduced his friends to the game of battledore.

Anh ấy giới thiệu trò chơi battledore với bạn bè của mình.

the battledore was an essential tool for playing the game.

Chiếc battledore là một công cụ thiết yếu để chơi trò chơi.

she enjoyed the challenge of mastering the battledore.

Cô ấy thích thú với thử thách làm chủ battledore.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay