racket

[Mỹ]/'rækɪt/
[Anh]/'rækɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiếng ồn lớn phát ra khi đánh vợt tennis hoặc thiết bị thể thao khác; một kế hoạch lừa đảo hoặc bất hợp pháp để kiếm tiền

Cụm từ & Cách kết hợp

tennis racket

vợt tennis

badminton racket

vợt cầu lông

racket sports

thể thao vợt

Câu ví dụ

to make a racket

làm ầm ĩ

Ví dụ thực tế

I'm telling you, I swore off that racket.

Tôi đang nói với bạn đấy, tôi đã từ bỏ cái trò đó rồi.

Nguồn: How I Met Your Mother: The Video Version (Season 5)

Yeah, well, you don't have your racket.

Ừ, nhưng mà bạn không có vợt của bạn.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

And he swings his racket in different ways.

Và anh ấy vung vợt theo những cách khác nhau.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

The students made a big racket as they left the school.

Những học sinh đã gây ra một sự ồn ào lớn khi họ rời khỏi trường.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

You should have kept the racket.

Bạn nên giữ lại cái vợt.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Excuse me, but what is all this racket?

Xin lỗi, nhưng tất cả sự ồn ào này là gì vậy?

Nguồn: Hi! Dog teacher.

But she still has her racket.

Nhưng mà cô ấy vẫn còn cái vợt của mình.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

There was a racket again, as the chickens were frightened.

Có một sự ồn ào nữa, khi những con gà bị dọa.

Nguồn: 101 Children's English Stories

The goose heard the racket and she, too, started hollering.

Con ngỗng nghe thấy sự ồn ào và nó cũng bắt đầu kêu.

Nguồn: Charlotte's Web

They make some racket, huh? But the decorations are stunning.

Họ gây ra một số ồn ào đấy nhỉ? Nhưng trang trí thì tuyệt đẹp.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay