tennis racket
vợt tennis
badminton racket
vợt cầu lông
racket sports
thể thao vợt
to make a racket
làm ầm ĩ
I'm telling you, I swore off that racket.
Tôi đang nói với bạn đấy, tôi đã từ bỏ cái trò đó rồi.
Nguồn: How I Met Your Mother: The Video Version (Season 5)Yeah, well, you don't have your racket.
Ừ, nhưng mà bạn không có vợt của bạn.
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)And he swings his racket in different ways.
Và anh ấy vung vợt theo những cách khác nhau.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.The students made a big racket as they left the school.
Những học sinh đã gây ra một sự ồn ào lớn khi họ rời khỏi trường.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.You should have kept the racket.
Bạn nên giữ lại cái vợt.
Nguồn: Modern Family - Season 07Excuse me, but what is all this racket?
Xin lỗi, nhưng tất cả sự ồn ào này là gì vậy?
Nguồn: Hi! Dog teacher.But she still has her racket.
Nhưng mà cô ấy vẫn còn cái vợt của mình.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.There was a racket again, as the chickens were frightened.
Có một sự ồn ào nữa, khi những con gà bị dọa.
Nguồn: 101 Children's English StoriesThe goose heard the racket and she, too, started hollering.
Con ngỗng nghe thấy sự ồn ào và nó cũng bắt đầu kêu.
Nguồn: Charlotte's WebThey make some racket, huh? But the decorations are stunning.
Họ gây ra một số ồn ào đấy nhỉ? Nhưng trang trí thì tuyệt đẹp.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay