baulker

[Mỹ]/bɔːl kər/
[Anh]/boʊl kɚ/

Dịch

n.Người mà từ chối hoặc không muốn làm điều gì đó.
v.Từ chối hoặc không muốn làm điều gì đó.
vi.Do dự hoặc từ chối tiếp tục với điều gì đó.
Word Forms
số nhiềubaulkers

Cụm từ & Cách kết hợp

last-minute baulker

baulker phút chót

baulker in love

baulker đang yêu

become a baulker

trở thành một baulker

a notorious baulker

một baulker đáng tiếng

baulker's remorse

hối hận của baulker

Câu ví dụ

he is a skilled baulker in the construction industry.

anh ấy là một người thi công ván sàn lành nghề trong ngành xây dựng.

the baulker worked diligently to ensure the project met deadlines.

người thi công ván sàn đã làm việc chăm chỉ để đảm bảo dự án đáp ứng thời hạn.

many baulkers prefer to use traditional tools for their craft.

nhiều người thi công ván sàn thích sử dụng các công cụ truyền thống cho nghề thủ công của họ.

as a baulker, attention to detail is crucial.

với vai trò là người thi công ván sàn, sự tỉ mỉ là rất quan trọng.

the baulker's experience helped avoid costly mistakes.

kinh nghiệm của người thi công ván sàn đã giúp tránh những sai lầm tốn kém.

training programs for baulkers are becoming more popular.

các chương trình đào tạo cho người thi công ván sàn ngày càng trở nên phổ biến hơn.

the baulker explained the importance of safety measures.

người thi công ván sàn đã giải thích tầm quan trọng của các biện pháp an toàn.

she hired a baulker to renovate her home.

cô ấy thuê một người thi công ván sàn để cải tạo nhà của mình.

baulkers often collaborate with architects on projects.

người thi công ván sàn thường xuyên hợp tác với kiến trúc sư trong các dự án.

being a baulker requires both skill and creativity.

việc trở thành một người thi công ván sàn đòi hỏi cả kỹ năng và sự sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay