adherer

[Mỹ]/[əˈθɪərə(r)]/
[Anh]/[əˈθɪərər]/

Dịch

n. Một người ủng hộ hoặc trung thành với một người cụ thể, tổ chức hoặc niềm tin; Một người tuân thủ điều gì đó.
v. Dính chặt hoặc theo sát.

Cụm từ & Cách kết hợp

adherer to rules

tuân thủ quy tắc

a strong adherer

một người tuân thủ mạnh mẽ

adherer's rights

quyền của người tuân thủ

be an adherer

là một người tuân thủ

adherer to policy

tuân thủ chính sách

adhering adherers

nững người tuân thủ

adherer's perspective

quan điểm của người tuân thủ

committed adherer

một người tuân thủ cam kết

dedicated adherer

một người tuân thủ tận tụy

loyal adherer

một người tuân thủ trung thành

Câu ví dụ

he is a staunch adherer to the company’s ethical guidelines.

Ông ấy là một người kiên định tuân thủ các hướng dẫn đạo đức của công ty.

she is a dedicated adherer of the principles of non-violence.

Cô ấy là một người tận tụy tuân thủ các nguyên tắc phi bạo lực.

the new employee proved to be a quick adherer to our training program.

Người nhân viên mới đã chứng tỏ là một người tuân thủ nhanh chóng chương trình đào tạo của chúng tôi.

he’s an enthusiastic adherer of the paleo diet and lifestyle.

Ông ấy là một người nhiệt tình theo đuổi chế độ ăn và lối sống paleo.

she is a loyal adherer to the teachings of her mentor.

Cô ấy là một người trung thành tuân thủ những bài giảng của người cố vấn của mình.

the team sought an adherer to their vision for the project’s future.

Đội nhóm đã tìm kiếm một người tuân thủ tầm nhìn của họ cho tương lai của dự án.

he is a committed adherer to sustainable farming practices.

Ông ấy là một người cam kết tuân thủ các phương pháp canh tác bền vững.

she is a passionate adherer of classical music and its history.

Cô ấy là một người đam mê theo đuổi âm nhạc cổ điển và lịch sử của nó.

the organization needs an adherer to its core values and mission.

Tổ chức cần một người tuân thủ các giá trị cốt lõi và sứ mệnh của nó.

he is a consistent adherer to the schedule, even under pressure.

Ông ấy là một người tuân thủ nhất quán lịch trình, ngay cả khi gặp áp lực.

she is a strong adherer to the belief in lifelong learning.

Cô ấy là một người kiên định theo đuổi niềm tin vào việc học suốt đời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay