adherer to rules
tuân thủ quy tắc
a strong adherer
một người tuân thủ mạnh mẽ
adherer's rights
quyền của người tuân thủ
be an adherer
là một người tuân thủ
adherer to policy
tuân thủ chính sách
adhering adherers
nững người tuân thủ
adherer's perspective
quan điểm của người tuân thủ
committed adherer
một người tuân thủ cam kết
dedicated adherer
một người tuân thủ tận tụy
loyal adherer
một người tuân thủ trung thành
he is a staunch adherer to the company’s ethical guidelines.
Ông ấy là một người kiên định tuân thủ các hướng dẫn đạo đức của công ty.
she is a dedicated adherer of the principles of non-violence.
Cô ấy là một người tận tụy tuân thủ các nguyên tắc phi bạo lực.
the new employee proved to be a quick adherer to our training program.
Người nhân viên mới đã chứng tỏ là một người tuân thủ nhanh chóng chương trình đào tạo của chúng tôi.
he’s an enthusiastic adherer of the paleo diet and lifestyle.
Ông ấy là một người nhiệt tình theo đuổi chế độ ăn và lối sống paleo.
she is a loyal adherer to the teachings of her mentor.
Cô ấy là một người trung thành tuân thủ những bài giảng của người cố vấn của mình.
the team sought an adherer to their vision for the project’s future.
Đội nhóm đã tìm kiếm một người tuân thủ tầm nhìn của họ cho tương lai của dự án.
he is a committed adherer to sustainable farming practices.
Ông ấy là một người cam kết tuân thủ các phương pháp canh tác bền vững.
she is a passionate adherer of classical music and its history.
Cô ấy là một người đam mê theo đuổi âm nhạc cổ điển và lịch sử của nó.
the organization needs an adherer to its core values and mission.
Tổ chức cần một người tuân thủ các giá trị cốt lõi và sứ mệnh của nó.
he is a consistent adherer to the schedule, even under pressure.
Ông ấy là một người tuân thủ nhất quán lịch trình, ngay cả khi gặp áp lực.
she is a strong adherer to the belief in lifelong learning.
Cô ấy là một người kiên định theo đuổi niềm tin vào việc học suốt đời.
adherer to rules
tuân thủ quy tắc
a strong adherer
một người tuân thủ mạnh mẽ
adherer's rights
quyền của người tuân thủ
be an adherer
là một người tuân thủ
adherer to policy
tuân thủ chính sách
adhering adherers
nững người tuân thủ
adherer's perspective
quan điểm của người tuân thủ
committed adherer
một người tuân thủ cam kết
dedicated adherer
một người tuân thủ tận tụy
loyal adherer
một người tuân thủ trung thành
he is a staunch adherer to the company’s ethical guidelines.
Ông ấy là một người kiên định tuân thủ các hướng dẫn đạo đức của công ty.
she is a dedicated adherer of the principles of non-violence.
Cô ấy là một người tận tụy tuân thủ các nguyên tắc phi bạo lực.
the new employee proved to be a quick adherer to our training program.
Người nhân viên mới đã chứng tỏ là một người tuân thủ nhanh chóng chương trình đào tạo của chúng tôi.
he’s an enthusiastic adherer of the paleo diet and lifestyle.
Ông ấy là một người nhiệt tình theo đuổi chế độ ăn và lối sống paleo.
she is a loyal adherer to the teachings of her mentor.
Cô ấy là một người trung thành tuân thủ những bài giảng của người cố vấn của mình.
the team sought an adherer to their vision for the project’s future.
Đội nhóm đã tìm kiếm một người tuân thủ tầm nhìn của họ cho tương lai của dự án.
he is a committed adherer to sustainable farming practices.
Ông ấy là một người cam kết tuân thủ các phương pháp canh tác bền vững.
she is a passionate adherer of classical music and its history.
Cô ấy là một người đam mê theo đuổi âm nhạc cổ điển và lịch sử của nó.
the organization needs an adherer to its core values and mission.
Tổ chức cần một người tuân thủ các giá trị cốt lõi và sứ mệnh của nó.
he is a consistent adherer to the schedule, even under pressure.
Ông ấy là một người tuân thủ nhất quán lịch trình, ngay cả khi gặp áp lực.
she is a strong adherer to the belief in lifelong learning.
Cô ấy là một người kiên định theo đuổi niềm tin vào việc học suốt đời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay