bayed

[Mỹ]/beɪ/
[Anh]/beɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vùng nước được bao quanh một phần bởi đất, nhỏ hơn một vịnh
vt. sủa vào hoặc hú lên
vi. sủa hoặc hú, đặc biệt là lớn tiếng

Cụm từ & Cách kết hợp

bay leaf

lá bay

bay window

cửa sổ bay

bay area

vùng vịnh

at bay

ở thế bị động

bay bridge

cầu vịnh

causeway bay

Vịnh Causeway

san francisco bay

vịnh San Francisco

guantanamo bay

vịnh Guantanamo

bay of bengal

vịnh Bengal

hudson bay

vịnh Hudson

chesapeake bay

vịnh Chesapeake

tampa bay

vịnh Tampa

bay city

thành phố vịnh

discovery bay

vịnh Discovery

tokyo bay

vịnh Tokyo

repulse bay

vịnh Repulse

prudhoe bay

vịnh Prudhoe

engine bay

khoang động cơ

quarry bay

vịnh Quarry

manila bay

vịnh Manila

Câu ví dụ

the Bay of Biscay.

Vịnh Biscay.

bay flounder; bay scallops.

cá bống biển; hàu vây.

I enjoy the view of the bay in the starlight.

Tôi thích ngắm nhìn vịnh biển dưới ánh sao.

the bay could support aquatic life.

vịnh có thể hỗ trợ sự sống dưới nước.

the crowd bayed for an encore.

Khán giả kêu gào xin một màn trình diễn phụ.

the press is baying for blood.

Báo chí đang đòi hỏi bằng được.

the bay and the square were a seamless cope.

Vịnh và quảng trường là một sự kết hợp liền mạch.

a bay that indents the southern coast.

Một vịnh biển lõm vào bờ biển phía nam.

walking to the mouth of the bay to absorb the view.

đi bộ đến cửa vịnh để ngắm nhìn cảnh đẹp.

a cargo bay; an engine bay.

Một khoang chở hàng; một khoang động cơ.

a mob baying its fury.

Một đám đông gầm gừ cơn thịnh nộ của mình.

They sailed through the Bay of Biscay.

Họ đi thuyền qua Vịnh Biscay.

The pack of hounds was baying loudly.

Bầy chó săn đang sủa lớn.

The bay is well-known as a safe anchorage.

Vịnh biển nổi tiếng là một nơi neo đậu an toàn.

They built a barrage across the bay.

Họ đã xây dựng một hàng rào chắn trên vịnh.

a pack of wolves baying the moon.

Một đàn sói đang sủa trăng.

the bay's black waves fret the seafront.

Những con sóng đen của vịnh biển làm xôn xao bờ biển.

she emerged leading a bay horse.

Cô xuất hiện dẫn đầu một con ngựa màu nâu sẫm.

Ví dụ thực tế

I'll let you know when I find a bay for the drive.

Tôi sẽ cho bạn biết khi tôi tìm thấy chỗ để cho ổ đĩa.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

We have smoke coming from our avionics bay. We are evacuating. Request fire trucks.

Chúng tôi có khói bốc ra từ khoang điện tử của chúng tôi. Chúng tôi đang sơ tán. Yêu cầu xe cứu hỏa.

Nguồn: Pilot English 900 Sentences

Did you ever see a swan mowing the lawn down by the bay? Down by the bay.

Bạn đã bao giờ thấy một con thiên nga cắt cỏ dưới vịnh chưa? Dưới vịnh.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

Chesapeake Bay is not the ocean, but it is the biggest bay in the United States.

Vịnh Chesapeake không phải là đại dương, nhưng nó là vịnh lớn nhất ở Hoa Kỳ.

Nguồn: American students' world geography textbook

" The bay it is, lad, " he agreed.

" Vịnh ở đó, chàng trai, " anh ta đồng ý.

Nguồn: American Elementary School English 5

Beyond it we can see minesweepers patrolling the bay. It underlines the relentless buildup of Russian forces.

Đằng sau nó, chúng tôi có thể thấy các tàu phá mìn tuần tra vịnh. Nó nhấn mạnh sự tích lũy không ngừng của lực lượng Nga.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014

Oh great, an old fireplace. And large bay windows.

Tuyệt vời, một lò sưởi cũ. Và các cửa sổ lớn.

Nguồn: Hear England

The government started cleaning up the bay in 1977, and by 1997 the water was considered safe.

Chính phủ bắt đầu dọn dẹp vịnh vào năm 1977 và đến năm 1997, nước được coi là an toàn.

Nguồn: Scishow Selected Series

The bay is not always golden.

Vịnh không phải lúc nào cũng vàng.

Nguồn: American English dialogue

Two miles farther on, we were stopped by a promontory that screened the bay from southerly winds.

Hai dặm nữa, chúng tôi bị chặn lại bởi một mỏm đá che chắn vịnh khỏi gió nam.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay