bazooka

[Mỹ]/bə'zuːkə/
[Anh]/bə'zukə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. súng phóng tên lửa chống tăng
Các dạng của từ
số nhiềubazookas

Câu ví dụ

).Wield gadgets from the subtle Cigarette Dart Gun to the amazingly unsubtle Bazooka with Incendiary Ammo.

).Sử dụng các thiết bị từ Súng Dart Thuốc Lá tinh vi đến Bazooka không tinh tế cho đến đáng kinh ngạc với Đạn Incendiary.

He fired the bazooka at the enemy tank.

Anh ta đã bắn khẩu phóng đạn Bazooka vào xe tăng của đối phương.

The soldier loaded the bazooka with a rocket.

Người lính đã nạp đạn tên lửa vào khẩu phóng đạn Bazooka.

The bazooka blast destroyed the wall.

Vụ nổ của khẩu phóng đạn Bazooka đã phá hủy bức tường.

They found a bazooka hidden in the bushes.

Họ tìm thấy một khẩu phóng đạn Bazooka được giấu trong bụi rậm.

The bazooka was too heavy for him to carry.

Khẩu phóng đạn Bazooka quá nặng đối với anh ta để có thể mang.

The bazooka round hit the target with precision.

Đạn pháo Bazooka đã trúng mục tiêu với độ chính xác cao.

The bazooka team took out the enemy vehicle.

Đội Bazooka đã loại bỏ phương tiện của đối phương.

She aimed the bazooka carefully before firing.

Cô ta đã ngắm khẩu phóng đạn Bazooka cẩn thận trước khi bắn.

The bazooka is a powerful anti-tank weapon.

Khẩu phóng đạn Bazooka là một loại vũ khí chống tăng mạnh mẽ.

The bazooka was used to clear obstacles in the path.

Khẩu phóng đạn Bazooka được sử dụng để dọn đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay