The BBC reported on the latest developments in the political scandal.
BBC đã đưa tin về những diễn biến mới nhất trong vụ bê bối chính trị.
She enjoys watching BBC documentaries in her free time.
Cô ấy thích xem phim tài liệu của BBC vào thời gian rảnh rỗi.
Many people trust the BBC for accurate and unbiased news coverage.
Nhiều người tin tưởng BBC vì khả năng đưa tin chính xác và không thiên vị.
BBC World News provides global coverage of current events.
BBC World News cung cấp thông tin về các sự kiện hiện tại trên toàn thế giới.
The BBC website is a popular source of news and information.
Trang web của BBC là một nguồn tin tức và thông tin phổ biến.
BBC Radio broadcasts a wide range of programs for different audiences.
BBC Radio phát sóng nhiều chương trình khác nhau dành cho nhiều đối tượng khán giả.
The BBC has won numerous awards for its high-quality journalism.
BBC đã giành được nhiều giải thưởng cho chất lượng báo chí cao cấp của mình.
BBC iPlayer allows viewers to catch up on their favorite shows.
BBC iPlayer cho phép người xem xem lại các chương trình yêu thích của họ.
The BBC has a long history of producing acclaimed dramas and comedies.
BBC có lịch sử lâu dài trong việc sản xuất các bộ phim truyền hình và hài kịch được đánh giá cao.
BBC Newsnight is known for its in-depth analysis of current affairs.
BBC Newsnight nổi tiếng với việc phân tích sâu sắc về các vấn đề thời sự.
What does the BBC stand for?
BBC là viết tắt của từ gì?
Nguồn: Listening DigestShe told the BBC that gangs were terrorizing people.
Cô ấy nói với BBC rằng các băng đảng đang đe dọa người dân.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2021He told the BBC about the challenges Haiti faces.
Anh ấy nói với BBC về những thách thức mà Haiti phải đối mặt.
Nguồn: BBC Listening Collection June 2023Some French people are able to pick up the BBC.
Một số người Pháp có thể bắt được đài BBC.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIWorkers at McDonald's tell the BBC of a toxic culture.
Những người làm việc tại McDonald's nói với BBC về một văn hóa độc hại.
Nguồn: BBC World HeadlinesHello.- Hello, this is the BBC.
Xin chào. - Xin chào, đây là BBC.
Nguồn: yp/ympRumours swirl about AI labs approaching the BBC, Britain's public broadcaster.
Những tin đồn lan truyền về các phòng thí nghiệm AI tiếp cận BBC, đài phát thanh công cộng của Anh.
Nguồn: The Economist (Summary)Security sources have told the BBC he's thought to be Libyan.
Các nguồn an ninh đã nói với BBC rằng người này được cho là người Libya.
Nguồn: BBC Listening Compilation June 2020Among those affected, are two BBC reporters.
Trong số những người bị ảnh hưởng, có hai phóng viên của BBC.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2020Khalid Payenda told the BBC that corruption existed at all levels of public office.
Khalid Payenda nói với BBC rằng tham nhũng tồn tại ở mọi cấp độ của bộ máy công quyền.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2021Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay