itv

[Mỹ]/ˌai ti: 'vi:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Truyền hình độc lập
abbr. Truyền hình công nghiệp
abbr. Truyền hình giáo dục

Câu ví dụ

ITV is a popular television network in the UK.

ITV là một mạng lưới truyền hình phổ biến ở Vương quốc Anh.

Many people enjoy watching ITV dramas.

Nhiều người thích xem các bộ phim truyền hình dài tập của ITV.

ITV News provides up-to-date information on current events.

ITV News cung cấp thông tin cập nhật về các sự kiện hiện tại.

She appeared on an ITV talk show to promote her new book.

Cô ấy đã xuất hiện trên một chương trình trò chuyện của ITV để quảng bá cuốn sách mới của mình.

ITV broadcasts a variety of entertainment programs.

ITV phát sóng nhiều chương trình giải trí khác nhau.

Viewers can catch their favorite shows on ITV Player.

Người xem có thể xem các chương trình yêu thích của họ trên ITV Player.

ITV is known for producing popular reality TV shows.

ITV nổi tiếng với việc sản xuất các chương trình truyền hình thực tế phổ biến.

The ITV logo is easily recognizable.

Logo của ITV rất dễ nhận ra.

He won a talent competition on ITV.

Anh ấy đã giành chiến thắng trong một cuộc thi tài năng trên ITV.

ITV has a strong viewership across different demographics.

ITV có lượng người xem lớn trên nhiều nhóm nhân khẩu học khác nhau.

Ví dụ thực tế

This is what it looks like. And internally we call it iTV.

Đây là những gì nó trông như thế. Và chúng tôi gọi nó là iTV bên trong.

Nguồn: Previous Apple Keynotes

This is what she said to ITV - British broadcaster - last week.

Đây là những gì cô ấy đã nói với ITV - đài truyền hình Anh - tuần trước.

Nguồn: NPR News April 2021 Compilation

However, Barbados voted to become a republic last year, according to ITV News.

Tuy nhiên, Barbados đã bỏ phiếu để trở thành một nước cộng hòa năm ngoái, theo ITV News.

Nguồn: Newsweek

Well, for example, were Parliament to be televised, whether it shouldn't be entrusted to ITV.

Tuy nhiên, ví dụ, nếu Quốc hội được phát sóng, liệu nó có nên được giao phó cho ITV hay không.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

When asked by ITV, he said: " I don't know."

Khi được ITV hỏi, anh ấy nói: "Tôi không biết."

Nguồn: VOA Special English: World

The BBC has teamed up with ITV, Britain's biggest commercial broadcaster, to run BritBox, an international streaming service.

BBC đã hợp tác với ITV, đài truyền hình thương mại lớn nhất của Anh, để chạy BritBox, một dịch vụ phát trực tuyến quốc tế.

Nguồn: The Economist (Summary)

Now let's look at what iTV gives us. Let's spin it around, look at the connectors in the back.

Bây giờ hãy xem iTV cho chúng ta điều gì. Hãy xoay nó quanh, xem các kết nối ở phía sau.

Nguồn: Previous Apple Keynotes

Harry also told ITV that he feels " betrayed" by his family for making him and Meghan " villains."

Harry cũng nói với ITV rằng anh cảm thấy " bị phản bội" bởi gia đình vì đã biến anh và Meghan thành "kẻ phản diện."

Nguồn: VOA Special English: World

He was also hosting 'Life Stories' for ITV, whose subjects were as diverse as Sharon Osborne and the Prime Minister.

Anh ấy cũng đang dẫn chương trình 'Life Stories' cho ITV, với những chủ đề đa dạng như Sharon Osborne và Thủ tướng.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

ITV also offers an Internet news program for China, where news announcer Tongyan Zhang said there is great interest in Houston.

ITV cũng cung cấp một chương trình tin tức trên Internet cho Trung Quốc, nơi người dẫn chương trình tin tức Tongyan Zhang cho biết có rất nhiều sự quan tâm đến Houston.

Nguồn: VOA Standard September 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay